Viet Dictionary Vietnamese Dictionary Viet Dict, Viet Dictionary, Vietnamese Dictionary, Tu Dien, Tudien, Dictionary, vietnam dictionary,vietdict viet dict Saigon Vietnam

Viet Dictionary Vietnamese Dictionary Viet Dict, Viet Dictionary, Vietnamese Dictionary,
Tu Dien, Tudien,
Dictionary, vietnam dictionary,vietdict viet dict Saigon Vietnam
HOME


wrote (>English)

nội động từ wrote, (từ cổ,nghĩa cổ) writ; written, (từ cổ,nghĩa cổ) writ

ngoại động từ wrote, (từ cổ,nghĩa cổ) writ; written, (từ cổ,nghĩa cổ) writ

Idioms

  1. to write back
    • viết thư trả lời
  2. to write down
    • ghi
    • tả, mô tả như là
    • viết bài chỉ trích (người nào, vở kịch...)
    • (thương nghiệp) giảm bớt (vốn)
  3. to write for (in)
    • viết (báo)
  4. to write off
    • thảo nhanh, viết một mạch (bản tường thuật một sự kiện)
    • xoá bỏ ở sổ (nợ không đòi được)
    • (quân sự) gạch tên đi (ở bảng phiên chế)
    • viết và gửi thư
  5. to write out
  6. to write uo
    • viết tường tận (một bản báo cáo); viết một bài báo về
    • (thương nghiệp) ghi, vào (sổ)
    • (thông tục) viết bài ca tụng tán dương
    • bổ sung (nhật ký...) đẻ bảo đảm tính thời gian

Adjacent words: wrongful | wrongfully | wrongfulness | wrong-headed | wrong-headedness | wrongly | wrongness | wrote | wroth | wrought | wrung | wry | wryneck | wt | wto | wu

Home - Sitemap - The Free Vietnamese Dictionary Project - About Viet Dictionary - Advertise Here - Lien Ket - Timkiem.NET

@1997-2020 Viet Dictionary