Viet Dictionary Vietnamese Dictionary Viet Dict, Viet Dictionary, Vietnamese Dictionary, Tu Dien, Tudien, Dictionary, vietnam dictionary,vietdict viet dict Saigon Vietnam

Viet Dictionary Vietnamese Dictionary Viet Dict, Viet Dictionary, Vietnamese Dictionary,
Tu Dien, Tudien,
Dictionary, vietnam dictionary,vietdict viet dict Saigon Vietnam
HOME


arm (>English)

danh từ

Idioms

  1. to chance one's arm
    • (xem) chance
  2. to keep someone at arm's length
    • (xem) length
  3. to make a long arm
    • (xem) long
  4. one's right arm
    • (nghĩa bóng) cánh tay phải, người giúp việc đắc lực
  5. to put one's out further than one can draw it back again
    • làm cái gì quá đáng
  6. to shorten the arm of somebody
    • hạn chế quyền lực của ai
  7. to throw oneself into the arms of somebody
    • tìm sự che chở của ai, tìm sự bảo vệ của ai
  8. to welcome (receive, greet) with open arms
    • đón tiếp ân cần, niềm nở

danh từ, (thường) số nhiều

Idioms

  1. to appeal to arm
    • cầm vũ khí, chiến đấu
  2. to fly to arms
    • khẩn trương sẵn sàng chiến đấu
  3. to lay down one's arms
    • (xem) lay
  4. to lie on one's arms
  5. to sleep upon one's arms
    • ngủ với vũ khí trên mình; luôn luôn cảnh giác và ở trong tư thế sẵn sàng chiến đấu
  6. to rise in arms against
    • (xem) rise
  7. to take up arms
    • cầm vũ khí chiến đấu
  8. to throw down one's arms
    • hạ vũ khí, đầu hàng
  9. under arms
    • hàng ngũ chỉnh tề sẵn sàng chiến đấu
  10. [to be] up in arms against
    • đứng lên cầm vũ khí chống lại

ngoại động từ

nội động từ

arm (>English)

arm (>English)

Adjacent words: arkose | arkosic | arl | arles | arll | arm | arm | arm | armada | armadillo | armageddon | armament | armamentarium | armature | armature | armature coil

Home - Sitemap - The Free Vietnamese Dictionary Project - About Viet Dictionary - Advertise Here - Lien Ket - Timkiem.NET

@1997-2019 Viet Dictionary