Viet Dictionary Vietnamese Dictionary Viet Dict, Viet Dictionary, Vietnamese Dictionary, Tu Dien, Tudien, Dictionary, vietnam dictionary,vietdict viet dict Saigon Vietnam

Viet Dictionary Vietnamese Dictionary Viet Dict, Viet Dictionary, Vietnamese Dictionary,
Tu Dien, Tudien,
Dictionary, vietnam dictionary,vietdict viet dict Saigon Vietnam
HOME


back (>English)

danh từ

Idioms

  1. back and belly
    • cái ăn cái mặc
  2. at the back of one's mind
    • trong thâm tâm, trong đáy lòng
  3. to be at the back of somebody
    • đứng đằng sau lưng ai; trợ lực cho ai, ủng hộ ai, làm hậu thuẫn cho ai
    • đuổi theo sát ai
  4. to be at the back of something
    • biết được nguyên nhân sâu xa, nắm được bí mật của cái gì
  5. to be on one's back
    • nằm ngửa
    • bị thua, bị thất bại, nàm vào hoàn cảnh bất lực
    • ốm liệt giường
  6. behind one's back
    • làm việc cật lực, làm việc đến sụm cả lưng
  7. to break somebody's back
    • bắt ai làm việc cật lực
    • đánh gãy sống lưng ai
  8. to crouch one's back before somebody
    • luồn cúi ai, quỵ luỵ ai
  9. to get (set) somebody's back up
    • làm cho ai nổi giận, làm cho ai phát cáu
  10. to get (put, set) one's back up
    • nổi giận, phát cáu
  11. to get to the back of something
    • hiểu được thực chất của vấn đề gì
  12. to give (make) a back
    • cúi xuống (chơi nhảy cừu)
  13. to put one's back into something
    • miệt mài làm việc gì, đem hết nhiệt tình ra làm việc gì
  14. to rob one's belly to cover one's back
    • (xem) rob
  15. to talk throught the back of one's neck
    • (xem) neck
  16. to turn one's back upon somebody
    • quay lưng lại với ai
  17. with one's back against (to) the wall
    • lâm vào thế cùng
  18. there is something at the back of it
    • trong việc này có điều gì uẩn khúc

tính từ

phó từ

Idioms

  1. back and forth
  2. to go back on a friend
    • phản bạn
  3. to go back on one's word
    • không giữ lời hứa
  4. there and back
    • đến đó và trở lại

ngoại động từ

nội động từ

Idioms

  1. to back down
    • bỏ, chùn lại; lùi; thoái lui
  2. to back out
    • nuốt lời
      • to back out of a bargain: đã thoả thuận xong xuôi rồi lại nuốt lời
    • lui, rút lui; lẩn trốn
  3. to back and fill
    • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) lưỡng lự, do dự
back (>English)

back (>English)

Adjacent words: bachelorhood | bachelorship | bacillary | bacilli | bacilliform | bacillus | bacitracin | back | back | back | back bench | back conduction | back coupling | back dating | back door | back end

Home - Sitemap - The Free Vietnamese Dictionary Project - About Viet Dictionary - Advertise Here - Lien Ket - Timkiem.NET

@1997-2019 Viet Dictionary