Viet Dictionary Vietnamese Dictionary Viet Dict, Viet Dictionary, Vietnamese Dictionary, Tu Dien, Tudien, Dictionary, vietnam dictionary,vietdict viet dict Saigon Vietnam

Viet Dictionary Vietnamese Dictionary Viet Dict, Viet Dictionary, Vietnamese Dictionary,
Tu Dien, Tudien,
Dictionary, vietnam dictionary,vietdict viet dict Saigon Vietnam
HOME


bag (>English)

danh từ

Idioms

  1. bag of bones
    • người gầy giơ xương, người toàn xương
  2. bag of wind
    • kẻ lắm điều, kẻ hay ba hoa, kẻ hay bép xép, kẻ hay nói huyên thuyên
  3. to give somebody the bag to hold
    • chuồn, bỏ mặc ai trong lúc khó khăn
  4. in the bag
    • (thông tục) nắm chắc trong tay, chắc chắn
  5. in the bottom of one's bag
    • cùng kế
  6. to let the cat out of the bag
    • (xem) let
  7. to pack up bag and baggage
    • cuốn gói trốn đi
  8. to put somebody in a bag
    • thắng ai
  9. whole bag of tricks
    • đủ các mưu mẹo, thiên phương bách kế
    • tất cả không để lại cái gì

ngoại động từ

nội động từ

Idioms

  1. I bag; bags I; bags!
    • (ngôn ngữ nhà trường), lóng đến lượt tớ, đến phiên tớ!

ngoại động từ

Adjacent words: baffle-board | bafflement | baffle-plate | baffler | baffle-wall | baffy | bafta | bag | bagasse | bagatelle | Bagehot, Walter | bagel | bagful | baggage | baggage animal | baggage car

Home - Sitemap - The Free Vietnamese Dictionary Project - About Viet Dictionary - Advertise Here - Lien Ket - Timkiem.NET

@1997-2020 Viet Dictionary