Viet Dictionary Vietnamese Dictionary Viet Dict, Viet Dictionary, Vietnamese Dictionary, Tu Dien, Tudien, Dictionary, vietnam dictionary,vietdict viet dict Saigon Vietnam

Viet Dictionary Vietnamese Dictionary Viet Dict, Viet Dictionary, Vietnamese Dictionary,
Tu Dien, Tudien,
Dictionary, vietnam dictionary,vietdict viet dict Saigon Vietnam
HOME


blood (>English)

danh từ

Idioms

  1. blood and iron
    • chính sách vũ lực tàn bạo
  2. blood is thicker than water
    • (tục ngữ) một giọt máu đào hơn ao nước lã
  3. to breed (make, stir up) bad blood between persons
    • gây sự bất hoà giữa người nọ với người kia
  4. to drown in blood
    • nhận chìm trong máu
  5. to freeze someone's blood
    • (xem) freeze
  6. to get (have) one's blood up
    • nổi nóng
  7. to get someone's blood up
    • làm cho ai nổi nóng
  8. in cold blood
    • chủ tâm có suy tính trước
    • nhẫn tâm, lạnh lùng, không ghê tay (khi giết người)
  9. to make one's blood boil
    • (xem) boit
  10. to make someone's blood run cold
    • (xem) cold
  11. you cannot get (take) blood (out of) stone
    • không thể nào làm mủi lòng kẻ nhẫn tâm được

ngoại động từ

Adjacent words: blocksize | block-system | bloke | blond | blonde | blondish | blondness | blood | blood bank | blood bath | blood brother | blood count | blood donation | blood donor | blood feud | blood group

Home - Sitemap - The Free Vietnamese Dictionary Project - About Viet Dictionary - Advertise Here - Lien Ket - Timkiem.NET

@1997-2020 Viet Dictionary