Viet Dictionary Vietnamese Dictionary Viet Dict, Viet Dictionary, Vietnamese Dictionary, Tu Dien, Tudien, Dictionary, vietnam dictionary,vietdict viet dict Saigon Vietnam

Viet Dictionary Vietnamese Dictionary Viet Dict, Viet Dictionary, Vietnamese Dictionary,
Tu Dien, Tudien,
Dictionary, vietnam dictionary,vietdict viet dict Saigon Vietnam
HOME


brought (>English)

(bất qui tắc) ngoại động từ brought

Idioms

  1. to bring about
    • làm xảy ra, dẫn đến, gây ra
  2. to bring back
    • đem trả lại, mang trả lại
    • làm nhớ lại, gợi lại
  3. to bring down
    • đem xuống, đưa xuống, mang xuông
    • hạ xuống, làm tụt xuống
    • hạ, bắn rơi (máy bay, chim)
    • hạ bệ, làm nhục (ai)
    • mang lại (sự trừng phạt...) cho (ai)
  4. to bring forth
    • sản ra, sinh ra, gây ra
  5. to bring forward
  6. to bring in
    • đưa vào, đem vào, mang vào
    • thu; đem lại (lợi tức...); đưa vào (thói quen)
  7. to bring off
  8. to bring on
    • dẫn đến, gây ra
    • làm cho phải bàn cãi
  9. to bring out
    • đưa ra, mang ra, đem ra
    • nói lên
    • xuất bản
    • làm nổi bật, làm lộ rõ ra
    • giới thiệu (một thiếu nữ để cho mời dự các cuộc chiêu đãi, khiêu vũ...)
  10. to bring over
    • làm cho thay đổi lối suy nghĩ, thuyết phục
  11. to bring round
    • làm cho tỉnh lại, làm cho hồi lại
      • to bring round to: làm cho thay đổi ý kiến theo
  12. to bring through
    • giúp vượt qua khó khăn hiểm nghèo
  13. to bring to
    • dẫn đến, đưa đến (một tình trạng nào); làm cho
      • to bring to terms: đưa đến chỗ thoả thuận; đưa đến chỗ phải nhận điều kiện
      • to bring to light: đưa ra ánh sáng; khám phá
      • to bring to pass: làm cho xảy ra
      • to bring to an end: kết thúc, chấm dứt
      • to someone to his senses: làm cho ai phải thấy trái, làm cho ai phải biết điều
    • (hàng hải) dừng lại, đỗ lại
  14. to bring together
    • gom lại; nhóm lại, họp lại
    • kết thân (hai người với nhau)
  15. to bring under
    • làm cho vào khuôn phép, làm cho ngoan ngoãn, làm cho vâng lời, làm cho phục tùng
  16. to bring up
    • đem lên, mang lên, đưa ra
    • nuôi dưỡng, giáo dục, nuôi nấng, dạy dỗ
  17. to be brought up in the spirit of communism
    • được giáo dục theo tinh thần cộng sản
    • làm ngừng lại; ngừng lại, đỗ lại; (hàng hải) thả neo
    • lưu ý về (vấn đề gì); nêu (vấn đề)
    • làm cho (ai) phải đứng lên phát biểu
    • đưa ra toà
  18. to bring down the house
    • làm cho cả rạp vổ tay nhiệt liệt
  19. to bring home to
    • làm cho nhận thấy, làm cho thấy rõ, làm cho hiểu
  20. to bring into play
    • phát huy
  21. to bring to bear on

Adjacent words: brother-in-law | brotherless | brotherlike | brotherliness | brotherly | brothers-in-law | brougham | brought | brouhaha | brow | brow-ague | browbeat | browbeaten | browbeater | brown | brown bread

Home - Sitemap - The Free Vietnamese Dictionary Project - About Viet Dictionary - Advertise Here - Lien Ket - Timkiem.NET

@1997-2019 Viet Dictionary