Viet Dictionary Vietnamese Dictionary Viet Dict, Viet Dictionary, Vietnamese Dictionary, Tu Dien, Tudien, Dictionary, vietnam dictionary,vietdict viet dict Saigon Vietnam

Viet Dictionary Vietnamese Dictionary Viet Dict, Viet Dictionary, Vietnamese Dictionary,
Tu Dien, Tudien,
Dictionary, vietnam dictionary,vietdict viet dict Saigon Vietnam
HOME


buy (>English)

(bất qui tắc) ngoại động từ bought

Idioms

  1. to buy back
    • mua lại (cái gì mình đã bán đi)
  2. to buy in
    • mua trữ
    • mua lại đồ của mình với giá cao nhất (trong cuộc bán đấu giá)
    • (từ lóng) mua chức tước; xuỳ tiền ra để được gia nhập (một tổ chức...)
  3. to buy into
    • mua cổ phần (của công ty...)
  4. to buy off
    • đấm mồm, đút lót
  5. to buy out
    • trả tiền (cho ai) để người ta bỏ chức vị hay tài sản
  6. to buy over
    • mua chuộc, đút lót
  7. to buy up
    • mua sạch, mua nhẫn, mua toàn bộ
  8. to buy a pig in a poke
    • (xem) pig
  9. I'll buy it
    • (từ lóng) tớ xin chịu, tớ không biết (để trả lời một câu đố, hay một câu hỏi)

danh từ

buy (>English)

Adjacent words: butyl | butyraceous | butyrate | butyric | buxom | buxomly | buxomness | buy | buy | buyable | buyer | buyer | Buyer concertration | Buyers' market | buzz | buzzard

Home - Sitemap - The Free Vietnamese Dictionary Project - About Viet Dictionary - Advertise Here - Lien Ket - Timkiem.NET

@1997-2019 Viet Dictionary