Viet Dictionary Vietnamese Dictionary Viet Dict, Viet Dictionary, Vietnamese Dictionary, Tu Dien, Tudien, Dictionary, vietnam dictionary,vietdict viet dict Saigon Vietnam

Viet Dictionary Vietnamese Dictionary Viet Dict, Viet Dictionary, Vietnamese Dictionary,
Tu Dien, Tudien,
Dictionary, vietnam dictionary,vietdict viet dict Saigon Vietnam
HOME


cat (>English)

danh từ

Idioms

  1. all cats are grey in the dark (in the night)
    • (tục ngữ) tắt đèn nhà ngói cũng như nhà tranh
  2. cat in the pan (cat-in-the-pan)
    • kẻ trở mặt, kẻ phản bội
  3. the cat is out the bag
    • điều bí mật đã bị tiết lộ rồi
  4. fat cat
    • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) tư bản kếch xù, tài phiệt
  5. to fight like Kilkemy cats
    • giết hại lẫn nhau
  6. to let the cat out of the bag
    • (xem) let
  7. it rains cats and dogs
    • (xem) rain
  8. to see which way the cat jumps; to wait for the cat to jump
    • đợi gió xoay chiều, đợi gió chiều nào thì theo chiều ấy
  9. to room to swing a cat
    • (xem) room
  10. to turn cat in the pan
    • trở mặt; thay đổi ý kiến (lúc lâm nguy); phản hồi

ngoại động từ

nội động từ

Adjacent words: casualty ward | casuarina | casuist | casuistic | casuistically | casuistry | casus belli | cat | cat o'-mountain | catabolic | catabolically | catabolism | catabolite | catachresis | cataclasis | cataclastic

Home - Sitemap - The Free Vietnamese Dictionary Project - About Viet Dictionary - Advertise Here - Lien Ket - Timkiem.NET

@1997-2020 Viet Dictionary