Viet Dictionary Vietnamese Dictionary Viet Dict, Viet Dictionary, Vietnamese Dictionary, Tu Dien, Tudien, Dictionary, vietnam dictionary,vietdict viet dict Saigon Vietnam

Viet Dictionary Vietnamese Dictionary Viet Dict, Viet Dictionary, Vietnamese Dictionary,
Tu Dien, Tudien,
Dictionary, vietnam dictionary,vietdict viet dict Saigon Vietnam
HOME


catch (>English)

danh từ

ngoại động từ (caught)

nội động từ

Idioms

  1. to catch on
    • nổi tiếng; trở thành cái mốt; được mọi người ưa chuộng
    • (thông tục) hiểu được, nắm được
  2. to catch out
    • (nghĩa bóng) bất chợt bắt được (ai) đang làm gì
  3. to catch up
    • đuổi kịp, theo kịp, bắt kịp
    • ngắt lời
    • nhiễm (thói quen)
  4. to catch a glimpse of something
    • nắm lấy cái gì, tóm được cái gì
  5. to catch it
    • (thông tục) bị la mắng, quở phạt, bị đánh đập
  6. catch me!; catch me at it!; catch me doing that!
    • tớ mà lại làm cái đó à, không đời nào!
  7. to catch the speaker's eye
    • (xem) eye

Adjacent words: catastrophist | catatonia | catawba | catboat | cat-burglar | catburglar | catcall | catch | catchable | catch-as-catch-can | catch-crop | catch-'em-alive-o | catch'em-alive-o | catcher | catcher gap | catcher resonator

Home - Sitemap - The Free Vietnamese Dictionary Project - About Viet Dictionary - Advertise Here - Lien Ket - Timkiem.NET

@1997-2020 Viet Dictionary