Viet Dictionary Vietnamese Dictionary Viet Dict, Viet Dictionary, Vietnamese Dictionary, Tu Dien, Tudien, Dictionary, vietnam dictionary,vietdict viet dict Saigon Vietnam

Viet Dictionary Vietnamese Dictionary Viet Dict, Viet Dictionary, Vietnamese Dictionary,
Tu Dien, Tudien,
Dictionary, vietnam dictionary,vietdict viet dict Saigon Vietnam
HOME


clear (>English)

tính từ

Idioms

  1. as clear as day
  2. as clear as the sun at noonday
    • rõ như ban ngày
  3. as clear as that two and two make four
    • rõ như hai với hai là bốn
  4. the coast is clear
    • (nghĩa bóng) không có khó khăn trở ngại gì; không có gì đáng sợ; không có gì cản trở
  5. to get away clear
    • (nghĩa bóng) không có khó khăn trở ngại gì; không có gì đáng sợ; không ai cản trở
  6. to get away clear
    • giũ sạch được
  7. in clear
    • viết rõ, không viết bằng số hoặc mật mã

phó từ

ngoại động từ

nội động từ, (thường) + up

Idioms

  1. to clear away
    • lấy đi, dọn đi, mang đi
    • làm tan; làm biến đi (mối nghi ngờ, mây mù)
  2. to clear off
    • trả hết, thanh toán (nợ nần...)
  3. to clear out
    • quét sạch, vét sạch, dọn sạch
      • to clear someone out: (thông tục) tống cổ ai ra khỏi nhà, đuổi ai đi
      • to clear out a stock: bán tống bán tháo hàng tồn kho
  4. to clear up
    • dọn dẹp (một căn buồng)
    • làm sáng tỏ; giải quyết (nột vấn đề...)
    • làm tiêu tan (sự hiểu lầm...)
clear (>English)

clear (>English)

Adjacent words: cleanse | cleanser | clean-shaven | clean-tongued | clean-up | cleanup | clear | clear | clear | clear vision | clearable | clearage | clearance | clearance | clearance | clearance-sale

Home - Sitemap - The Free Vietnamese Dictionary Project - About Viet Dictionary - Advertise Here - Lien Ket - Timkiem.NET

@1997-2019 Viet Dictionary