Viet Dictionary Vietnamese Dictionary Viet Dict, Viet Dictionary, Vietnamese Dictionary, Tu Dien, Tudien, Dictionary, vietnam dictionary,vietdict viet dict Saigon Vietnam

Viet Dictionary Vietnamese Dictionary Viet Dict, Viet Dictionary, Vietnamese Dictionary,
Tu Dien, Tudien,
Dictionary, vietnam dictionary,vietdict viet dict Saigon Vietnam
HOME


come (>English)

nội động từ came; come

Idioms

  1. to come about
  2. to come across
    • tình cờ gặp, bắt gặp, tình cờ thấy
  3. to come after
    • theo sau, đi theo
    • nối dòng, nối nghiệp, kế nghiệp, kế thừa
  4. to come again
    • trở lại
  5. to come against
    • đụng phải, va phải
  6. to come apart (asunder)
    • tách ra, lìa ra, rời ra, bung ra
  7. to come at
  8. to come away
    • đi xa, đi khỏi, rời khỏi
    • lìa ra, rời ra, bung ra
  9. to come back
    • quay lại, trở lại (địa vị, quyền lợi...)
    • được, nhớ lại
    • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) đáp lại, cãi lại
  10. to come between
    • đứng giữa (làm môi giới, điều đình)
    • can thiệp vào, xen vào
  11. to come by
    • qua, đi qua
    • có được, kiếm được, vớ được
  12. to come down
    • xuống, đi xuống
    • được truyền lại, được để lại (phong tục, tập quán, truyền thống...)
    • sụp đổ (nhà cửa...)
    • sa sút, suy vị, xuống dốc
  13. to come down upon (on)
  14. to come down with
    • xuất tiền, trả tiền, chi
  15. to come forward
  16. to come in
    • đi vào, trở vào
    • (thể dục,thể thao) về đích (chạy đua)
    • được tuyển, được bầu; lên nắm quyền
    • vào két, nhập két, thu về (tiền)
    • lên, dâng (thuỷ triều); bắt đầu (mùa)
    • thành mốt, thành thời trang
    • tỏ ra
  17. to come in for
  18. to come in upon
    • ngắt lời, chận lời, nói chặn
  19. to come into
    • to come into the world ra đời; to come into power nắm chính quyền; to come into being (existence) hình thành, ra đời; to come into fashion thành mốt; to come into force (effect) có hiệu lực; to come into notice làm cho phải chú ý
    • được hưởng, thừa hưởng
  20. to come of
  21. to come off
    • bong ra, róc ra, rời ra, bật ra
    • thoát khỏi vòng khó khăn, xoay xở xong
      • to come off victorious: vượt được vòng khó khăn một cách thắng lợi
    • được thực hiện, được hoàn thành
    • (thông tục) come off it! thôi câm mồm đi! thôi đi, đừng có nói như vậy!; thôi đừng có dở cái giọng ấy ra nữa!
  22. to come on
    • đi tiếp, đi tới
    • tiến lên, tới gần
    • nổi lên thình lình (gió, bão), phát ra thình lình (bệnh); tiến bộ, tiếp tục phát triển, mau lớn (cây, đứa bé...)
    • được đem ra thảo luận (vấn đề, dự luật...)
    • được trình diễn trên sân khấu
    • ra sân khấu (diễn viên)
    • ra toà
      • come on!: đi nào, đi đi!; cứ việc!; cứ thử đi, ta thách đấy!
  23. to come out
    • ra, đi ra
    • đình công
    • vượt khỏi (thử thách với ít nhiều thành công)
    • lộ ra ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
    • được xuất bản; ra (sách, báo)
    • được xếp (trong kỳ thi)
    • mới ra đời; mới lên sân khấu lần đầu
  24. to come over
    • vượt (biển), băng (đồng...)
    • sang phe, theo phe
    • choán, trùm lên (người nào)
  25. to come round
    • đi nhanh, đi vòng
    • hồi phục (sức khoẻ sau trận ốm); hồi tỉnh, tỉnh lại (sau cơn ngất, sau khi bị đánh thuốc mê); nguôi đi, dịu đi (sau cơn giận...)
    • trở lại, quay lại, tới (có định kỳ)
    • tạt lại chơi
    • thay đổi hẳn ý kiến, thay đổi hẳn quan điểm
  26. to come to
    • đến, đi đến
      • to come to a decision: đi tới một quyết định
      • to come do nothing: không đi đến đâu, không đi đến kết quả nào
      • to come to the point: đi vào vấn đề, đi vào việc
      • to come to a standstill: ngừng lại; đi đến chỗ bế tắc
    • hồi tỉnh, tỉnh lại; tỉnh trí lại; tỉnh ngộ
    • thừa hưởng, được hưởng
      • to come to one's own: được hưởng phần của mình
    • lên tới
    • (hàng hải) bỏ neo; dừng lại (tàu)
  27. to come under
    • rơi vào loại, nằn trong loại
    • rơi vào, chịu (ảnh hưởng)
  28. to come up
  29. to come upon
    • tấn công bất thình lình, đột kích
    • chợt gặp, bắt gặp, chợt thấy
    • chợt nảy ra trong óc, chợt có ý nghĩ
    • là một gánh nặng cho, đè lên đầu (ai); yêu cầu đòi hỏi, bắt chịu trách nhiệm
  30. to come across the mind
    • chợt nảy ra ý nghĩ
  31. to come a cropper
    • (xem) cropper
  32. come along
    • (thông tục) đi nào; mau lên, nhanh lên
  33. to come clean
    • thú nhận, nói hết
  34. to come easy to somebody
  35. to come natural to somebody
    • không có gì khó khăn đối với ai
  36. to come home
    • trở về nhà, trở lại nhà
    • gây ấn tượng, được hiểu rõ, có hiệu lực, có hiệu quả; đánh trúng, đánh trúng vào chỗ yếu, chạm nọc
  37. to come near
    • đến gần, suýt nữa
  38. to come of age
    • đến tuổi trưởng thành
  39. come off your high horse (your perch)!
    • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) đừng có làm bộ làm tịch nữa!, đừng có lên râu nữa!
  40. come out with it!
    • muốn nói gì thì nói đi!
  41. to come right
    • đúng (tính...)
    • thu xếp, ổn thoả, thu xếp xong xuôi
  42. to come short
    • không đạt được, thất bại
  43. to come short of
    • thiếu, không đủ đáp ứng yêu cầu
  44. first come first served
    • đến trước thì được giải quyết trước, đến trước thì được phục vụ trước
  45. how come?
    • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) thế nào?, sao?
  46. it comes hard on him
    • thật là một vố đau cho nó

Adjacent words: combustibility | combustible | combustibleness | combustibly | combustion | combustion | combustive | come | come-about | come-and-go | come-at-able | come-back | come-between | come-by-chance | Comecon | comedian

Home - Sitemap - The Free Vietnamese Dictionary Project - About Viet Dictionary - Advertise Here - Lien Ket - Timkiem.NET

@1997-2019 Viet Dictionary