Viet Dictionary Vietnamese Dictionary Viet Dict, Viet Dictionary, Vietnamese Dictionary, Tu Dien, Tudien, Dictionary, vietnam dictionary,vietdict viet dict Saigon Vietnam

Viet Dictionary Vietnamese Dictionary Viet Dict, Viet Dictionary, Vietnamese Dictionary,
Tu Dien, Tudien,
Dictionary, vietnam dictionary,vietdict viet dict Saigon Vietnam
HOME


cry (>English)

danh từ

Idioms

  1. a far cry
  2. to follow in the cry
    • ở trong một đám đông vô danh
  3. in full cty
    • hò hét đuổi theo
  4. hue and cry
    • (xem) hue
  5. much cry and little wool
    • chuyện bé xé ra to
  6. with cry of
    • trong tầm tai nghe được

động từ

Idioms

  1. to cry down
    • chê bai, làm giảm giá trị, làm mất thanh danh
  2. to cry for
    • đòi, vòi
  3. to cry out
    • thét
  4. to cry up
    • tán dương
  5. to cry halves
    • đòi chia phần
  6. to cry mercy
    • xin dung thứ
  7. to cry oneself to sleep
    • khóc tới khi ngủ thiếp đi
  8. to cry one's heart out
    • (xem) heart
  9. to cry out before one is hurt
    • chưa đánh đã khóc, chưa đụng đến đã la làng
  10. to cry quits to cry shame upon somebody
    • chống lại ai, phản khán ai
  11. to cry stinking fish
    • vạch áo cho người xem lưng, lạy ông tôi ở bụi này
  12. to cry wolf
    • kêu cứu đùa, kêu cứu láo để đánh lừa mọi người
  13. it is no use crying over spilt milk
    • (xem) spill

Adjacent words: crustless | crusty | crutch | crutched | crux | cruzado | cruzeiro | cry | cry-baby | cryctron | crying | crylite | cryobiology | cryoelectric storage | cryogen | cryogenic

Home - Sitemap - The Free Vietnamese Dictionary Project - About Viet Dictionary - Advertise Here - Lien Ket - Timkiem.NET

@1997-2019 Viet Dictionary