Viet Dictionary Vietnamese Dictionary Viet Dict, Viet Dictionary, Vietnamese Dictionary, Tu Dien, Tudien, Dictionary, vietnam dictionary,vietdict viet dict Saigon Vietnam

Viet Dictionary Vietnamese Dictionary Viet Dict, Viet Dictionary, Vietnamese Dictionary,
Tu Dien, Tudien,
Dictionary, vietnam dictionary,vietdict viet dict Saigon Vietnam
HOME


cut (>English)

danh từ

Idioms

  1. a cut above
    • sự hơn một bậc
  2. short cut
    • lối đi tắt
  3. cut and thrust
    • cuộc đánh giáp lá cà
  4. to draw cuts
    • rút thăm
  5. the cut of one's jib
    • (xem) jib

ngoại động từ

nội động từ

Idioms

  1. to cut away
    • cắt, chặt đi
    • trốn, chuồn mất
  2. to cut back
    • tỉa bớt, cắt bớt
    • (điện ảnh) chiếu lại một đoạn (để làm tăng tính kịch)
  3. to cut down
    • chặt, đốn (cây); gặt (lúa)
    • giảm bớt, cắt bớt (chi tiêu...)
  4. to cut in
    • nói xen vào
    • (đánh bài) thế chân (một người không được chơi nữa)
    • (thể dục,thể thao) chèn ngang
    • chèn ngang sau khi đã vượt (xe ô tô)
  5. to cut off
  6. to cut out
    • cắt ra, cắt bớt
    • thôi (làm gì), thôi dùng (cái gì)
    • làm mờ, áp đảo; hất cẳng (đối phương)
    • khác nhau
    • vạch ra trước, chuẩn bị trước
    • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tách (súc vật) ra khỏi đàn; bắt (tàu địch) bằng cách len vào giữa nó và bờ; ngáng đường xe sau để vượt xe trước (xe ô tô)
    • bị loại ra không được đánh bài nữa
  7. to cut up
    • (quân sự) cắt ra từng mảnh, tiêu diệt (quân địch)
    • chỉ trích gay gắt, phê bình nghiêm khắc
      • to cut up a writer: chỉ trích gay gắt một nhà văn
      • to cut up a book: phê bình gay gắt một cuốn sách
    • làm đau đớn, làm đau lòng
  8. to be cut up by a piece of sad news
    • đau đớn do được tin buồn
    • (thông tục) để lại gia tài
  9. to cut one's coat according to one's cloth
    • (xem) cloth
  10. to cut and come again
    • ăn ngon miệng
    • mời cứ tự nhiên đừng làm khách
  11. to cut the [Gordian] knot
    • (xem) Gordian_knot
  12. to cut the ground from under somebody's feet
    • (xem) ground
  13. to cut it fat
    • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) lên mặt ta đây; làm bộ, làm tịch, nói thánh nói tướng
  14. cut it out!
    • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) thôi đi!
  15. to cut it fine
    • (xem) fine
  16. to cut a loss
    • tránh được sự thua lỗ (do kịp thời thôi không đầu cơ nữa)
  17. to cut no ice
    • (từ lóng) không ăn thua gì, không nước mẹ gì
  18. to cut and run
    • (xem) run
  19. to cut a shine
  20. to cut a swath
    • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (như) to cut it fat
  21. to cut short
    • ngắt, thu ngắn, rút ngắn
  22. to cut somebody off with a shilling
    • cắt hết phần gia tài của ai chỉ để lại cho một siling
  23. to cut one's stick (lucky)
  24. to cut stick (dirt)
    • (từ lóng) chuồn, tẩu, chạy trốn
  25. to cut one's wisdom-teeth (eye-teech)
    • mọc răng khôn; (nghĩa bóng) đã khôn ra, đã chín chắn hơn, đã có kinh nghiệm hơn
  26. to cut up rough (lóng)
  27. to cut up rusty
    • nổi giận, phát cáu
  28. to cut up savage (ugly)
    • nổi cơn thịnh nộ, phát khùng
cut (>English)

cut (>English)

Adjacent words: customization | customize | customizer | custom-made | custom-made software | customs | customs union | cut | cut | cut | cut glass | cut over paraboloid reflector | cut sugar | cut-and-come-again | cut-and-dried | cut-and-paste

Home - Sitemap - The Free Vietnamese Dictionary Project - About Viet Dictionary - Advertise Here - Lien Ket - Timkiem.NET

@1997-2019 Viet Dictionary