Viet Dictionary Vietnamese Dictionary Viet Dict, Viet Dictionary, Vietnamese Dictionary, Tu Dien, Tudien, Dictionary, vietnam dictionary,vietdict viet dict Saigon Vietnam

Viet Dictionary Vietnamese Dictionary Viet Dict, Viet Dictionary, Vietnamese Dictionary,
Tu Dien, Tudien,
Dictionary, vietnam dictionary,vietdict viet dict Saigon Vietnam
HOME


dance (>English)

danh từ

Idioms

  1. to lead the dance
    • (xem) lead
  2. to lend a person a pretty dance
    • gây khó khăn trở ngại cho ai; làm phiền ai
  3. St Vitus'd dance
    • (y học) chứng múa giật

nội động từ

nội động từ

Idioms

  1. to dance attendance upon somebody
    • phải chờ đợi ai lâu
    • luôn luôn theo bên cạnh ai
  2. to dance away one's time
    • nhảy múa cho tiêu thời giờ
  3. to dance onself into somebody's favour
    • nhờ nhảy múa mà chiếm được lòng yêu quý của ai
  4. to dance one's head off
    • nhảy múa chóng cả mặt
  5. to dance to somebody's pipes (whistle, tume, piping)
    • để cho ai xỏ mũi; để cho ai điều khiển
  6. to dance on nothing
    • bị treo cổ

Adjacent words: damp-proof | dampy | damsel | damson | damson-cheese | damson-coloured | dan | dance | dance-band | dance-hall | dancer | dancing | dancing-girl | dancing-hall | dancingly | dancing-master

Home - Sitemap - The Free Vietnamese Dictionary Project - About Viet Dictionary - Advertise Here - Lien Ket - Timkiem.NET

@1997-2020 Viet Dictionary