Viet Dictionary Vietnamese Dictionary Viet Dict, Viet Dictionary, Vietnamese Dictionary, Tu Dien, Tudien, Dictionary, vietnam dictionary,vietdict viet dict Saigon Vietnam

Viet Dictionary Vietnamese Dictionary Viet Dict, Viet Dictionary, Vietnamese Dictionary,
Tu Dien, Tudien,
Dictionary, vietnam dictionary,vietdict viet dict Saigon Vietnam
HOME


dead (>English)

tính từ

Idioms

  1. dead above the ears
  2. dead from the neck up
    • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) ngu xuẩn, đần độn
  3. dead and gone
    • đã chết và chôn
    • đã qua từ lâu
    • đã bỏ đi không dùng đến từ lâu
  4. [as] dead as a doornail (a herring, a nit, mutton, Julius Caesar)
    • chết thật rồi, chết cứng ra rồi
  5. deal marines (men)
    • (thông tục) chai không, chai đã uống hết
  6. more deal than alive
    • gần chết, thừa sống thiếu chết; chết giấc, bất tỉnh nhân sự
  7. deal men tell no tales
    • người chết thì không còn tiết lộ bí mật được nữa

danh từ

Idioms

  1. let the dead bury the dead
    • hãy để cho quá khứ chôn vùi quá khứ đi; hãy quên quá khứ đi
  2. on the dead
    • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) nhất định, kiên quyết
    • đứng đắn, không đùa

phó từ

Idioms

  1. to be dead against somebody
    • kiên quyết phản đối ai
dead (>English)

Adjacent words: deacidify | deacon | deaconess | deaconship | deactivate | deactivation | dead | dead | dead center | dead centre | dead coil | dead colour | dead duck | dead end | dead fence | dead ground

Home - Sitemap - The Free Vietnamese Dictionary Project - About Viet Dictionary - Advertise Here - Lien Ket - Timkiem.NET

@1997-2019 Viet Dictionary