Viet Dictionary Vietnamese Dictionary Viet Dict, Viet Dictionary, Vietnamese Dictionary, Tu Dien, Tudien, Dictionary, vietnam dictionary,vietdict viet dict Saigon Vietnam

Viet Dictionary Vietnamese Dictionary Viet Dict, Viet Dictionary, Vietnamese Dictionary,
Tu Dien, Tudien,
Dictionary, vietnam dictionary,vietdict viet dict Saigon Vietnam
HOME


death (>English)

danh từ

Idioms

  1. to be death on...
    • (thông tục) thạo bắn (thú, chim...); thạo, giỏi, cừ (về cái gì...)
    • yêu thiết tha, yêu say đắm, yêu mê mệt (cái gì...)
  2. to be in at the death
    • được mục kích cái chết của con cáo (săn cáo)
    • (nghĩa bóng) được mục kích sự sụp đổ của một công cuộc
  3. to cling (hold on) like grim death
    • bám không rời, bám chặt
    • bám một cách tuyệt vọng
  4. death is the grand leveller
    • (tục ngữ) chết thì ai cũng như ai
  5. death pays all debts
  6. death quits all scores
  7. death squares all accounts
    • chết là hết nợ
  8. to meet one's death
    • (xem) meet
  9. to snatch someone from the jaws of death
    • (xem) snatch
  10. sudden death
    • cái chết bất thình lình
    • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) rượu rất nặng; uýtky rẻ tiền
  11. to tickle to death
    • làm chết cười
  12. to the death
    • cho đến chết, cho đến hơi thở cuối cùng

Adjacent words: dear-bought | dearie | dearly | dearness | dearth | deary | deasil | death | death house | death mask | death rate | death row | death-agony | deathbed | death-bell | death-blow

Home - Sitemap - The Free Vietnamese Dictionary Project - About Viet Dictionary - Advertise Here - Lien Ket - Timkiem.NET

@1997-2019 Viet Dictionary