Viet Dictionary Vietnamese Dictionary Viet Dict, Viet Dictionary, Vietnamese Dictionary, Tu Dien, Tudien, Dictionary, vietnam dictionary,vietdict viet dict Saigon Vietnam

Viet Dictionary Vietnamese Dictionary Viet Dict, Viet Dictionary, Vietnamese Dictionary,
Tu Dien, Tudien,
Dictionary, vietnam dictionary,vietdict viet dict Saigon Vietnam
HOME


die (>English)

danh từ, số nhiều dice

Idioms

  1. the die in cast
    • số phận (mệnh) đã định rồi
  2. [to be] upon the die
    • lâm nguy, lâm vào cảnh hiểm nghèo; lâm vào thế một mất một còn
  3. as straight (true) as a die
    • thằng ruột ngựa

danh từ, số nhiều dies

động từ

Idioms

  1. to die away
    • chết dần, chết mòn, tàn tạ; tàn lụi (lửa...); tắt dần, bặt dần (tiếng động...); nguôi đi (cơn giận...); mất dần; tan biến đi
  2. to die off
    • chết đột ngột; tắt phụt đi (ngọn đèn...); mất biến
    • chết lần lượt, chết dần chết mòn hết (một dân tộc...)
  3. to die out
    • chết hết, chết sạch; tắt ngấm (ngọn lửa...); mất biến, mất hẳn (phong tục tập quán...)
    • chết dần, chết mòn; tắt dần, lụi dần
    • trưởng thành lỗi thời (kiểu quần áo...)
  4. to die game
    • (xem) game
  5. to die hard
    • (xem) hard
  6. to die in harness
    • (xem) harness
  7. to die in one's shoes (boots)
    • chết bất đắc kỳ tử; chết treo
  8. to die in the last ditch
    • (xem) ditch
  9. to die of laughing
    • cười lả đi
  10. I die daily
    • (kinh thánh), hằng ngày tôi đau buồn muốn chết đi được
  11. never say die
    • (xem) never
die (>English)

die (>English)

Adjacent words: didicoi | didn't | dido | didst | didymium | didynamous | die | die | die | die away | die down | die off | die out | dieback | die-cast | diecious

Home - Sitemap - The Free Vietnamese Dictionary Project - About Viet Dictionary - Advertise Here - Lien Ket - Timkiem.NET

@1997-2019 Viet Dictionary