Viet Dictionary Vietnamese Dictionary Viet Dict, Viet Dictionary, Vietnamese Dictionary, Tu Dien, Tudien, Dictionary, vietnam dictionary,vietdict viet dict Saigon Vietnam

Viet Dictionary Vietnamese Dictionary Viet Dict, Viet Dictionary, Vietnamese Dictionary,
Tu Dien, Tudien,
Dictionary, vietnam dictionary,vietdict viet dict Saigon Vietnam
HOME


dry (>English)

tính từ

Idioms

  1. not dry hebind the ears
    • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) non nớt, chưa ráo máu đầu

danh từ, số nhiều drys, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ)

ngoại động từ

nội động từ

Idioms

  1. to dry up
    • làm cạn ráo, làm khô cạn; khô cạn đi, cạn ráo (giếng nước...)
    • (thông tục), (thường), lời mệnh lệnh không nói nữa, im miệng, thôi không làm nữa
      • dry up!: thôi đi!, im đi!
    • (sân khấu) quên vở (diễn viên)
dry (>English)

Adjacent words: drunkenness | drunkometer | drupaceous | drupe | drupelet | drupe-like | druse | dry | dry | dry battery | dry battery | dry cell | dry cleaner | dry cleaning | dry dock | dry etching

Home - Sitemap - The Free Vietnamese Dictionary Project - About Viet Dictionary - Advertise Here - Lien Ket - Timkiem.NET

@1997-2019 Viet Dictionary