Viet Dictionary Vietnamese Dictionary Viet Dict, Viet Dictionary, Vietnamese Dictionary, Tu Dien, Tudien, Dictionary, vietnam dictionary,vietdict viet dict Saigon Vietnam

Viet Dictionary Vietnamese Dictionary Viet Dict, Viet Dictionary, Vietnamese Dictionary,
Tu Dien, Tudien,
Dictionary, vietnam dictionary,vietdict viet dict Saigon Vietnam
HOME


eye (>English)

danh từ

Idioms

  1. all my eye [and Betty martin]
    • chuyện tầm phào, chuyện tào lao, chuyện bá láp, điều vô lý
  2. an eye for an eye
    • ăn miếng trả miếng
  3. to be all eyes
    • nhìn chằm chằm
  4. to be up to the eyes in
    • ngập đầu (công việc, nợ nần)
  5. to be very much in the public eye
    • là người có tai mắt trong thiên hạ
  6. to cast sheep's eyes
    • (xem) sheep
  7. to catch the speaker's eye
    • được chủ tịch (nghị viện) trông thấy mình giơ tay và cho phát biểu
  8. to clap (set) one's eyes on
    • nhìn
  9. eyes front!
    • (xem) front
  10. eyes left!
    • (quân sự) nhìn bên trái!
  11. eyes right!
    • (quân sự) nhìn bên phải!
  12. the eye of day
    • mặt trời
  13. to give on eye to someone
    • theo dõi ai; trông nom ai
  14. to give an eye to someone
    • theo dõi ai; trông nom ai
  15. to give the glad eye to somebody
    • (xem) glad
  16. to have an eye for
    • có con mắt tinh đời về, rất tinh tế
  17. to have an eye to something
    • lấy cái gì làm mục đích
  18. to have an eye to everything
    • chú ý từng li từng tí
  19. to have eyes at the back of one's head
    • có mắt rất tinh, cái gì cũng nhìn thấy
  20. to have one's eye well in at shooting
    • mắt tinh bắn giỏi
  21. his eyes arr bigger than his belly
    • no bụng đói con mắt
  22. if you had half an eye
    • nếu anh không mù, nếu anh không đần độn
  23. in the eyes of
    • theo sự đánh giá của, theo con mắt của
  24. in the eye of the law
    • đứng về mặt pháp lý, đứng về mặt luật pháp
  25. in the eye of the wind
    • ngược gió
  26. in the mind's eye
    • trong trí tưởng tượng; trong sự nhìn trước
  27. to lose an eye
    • mù một mắt
  28. to make eyes
    • liếc mắt đưa tình
  29. to make someone open his eyes
    • làm ai trố mắt nhìn (vì ngạc nhiên)
  30. my eye(s)!
    • ồ lạ nhỉ!
  31. to maked eye
    • mắt thường (không cần đeo kính)
  32. to see eye to eye with somebody
    • đồng ý với ai
  33. to see with half an eye
    • trông thấy ngay
  34. to throw dust in somebody's eyes
    • (xem) dust
  35. under the eye of somebody
    • dưới sự giám sát của ai
  36. where are your eyes?
    • thong manh à?, mắt để ở đâu?
  37. to wipe somwone's eys
    • (từ lóng) phỗng tay trên ai, đi nước trước ai
  38. with an eye to something
    • nhằm cái gì

ngoại động từ

eye (>English)

Adjacent words: exuviae | exuvial | exuviate | exuviation | ex-voto | eyas | eye | eye | eye patterns | eyeable | eyeball | eye-bar | eye-bath | eye-beam | eye-bite | eye-bolt

Home - Sitemap - The Free Vietnamese Dictionary Project - About Viet Dictionary - Advertise Here - Lien Ket - Timkiem.NET

@1997-2019 Viet Dictionary