Viet Dictionary Vietnamese Dictionary Viet Dict, Viet Dictionary, Vietnamese Dictionary, Tu Dien, Tudien, Dictionary, vietnam dictionary,vietdict viet dict Saigon Vietnam

Viet Dictionary Vietnamese Dictionary Viet Dict, Viet Dictionary, Vietnamese Dictionary,
Tu Dien, Tudien,
Dictionary, vietnam dictionary,vietdict viet dict Saigon Vietnam
HOME


fair (>English)

danh từ

Idioms

  1. to come a day before (after) the fair
    • (xem) day
  2. vanity fair
    • hội chợ phù hoa

tính từ

Idioms

  1. to bid fair
    • (xem) bid
  2. a fair field and no favour
    • cuộc giao tranh không bên nào ở thế lợi hơn bên nào; cuộc giao tranh với lực lượng cân bằng không ai chấp ai
  3. fair to middling
    • (thông tục) kha khá, tàm tạm (sức khoẻ...)

phó từ

nội động từ

ngoại động từ

Adjacent words: fainting | fainting-fit | faintish | faintly | faintness | faints | fainéant | fair | fair and square | Fair comparisons | fair copy | Fair rate of return | Fair trade law | Fair trading, Office of | Fair wages | fair-dealing

Home - Sitemap - The Free Vietnamese Dictionary Project - About Viet Dictionary - Advertise Here - Lien Ket - Timkiem.NET

@1997-2019 Viet Dictionary