Viet Dictionary Vietnamese Dictionary Viet Dict, Viet Dictionary, Vietnamese Dictionary, Tu Dien, Tudien, Dictionary, vietnam dictionary,vietdict viet dict Saigon Vietnam

Viet Dictionary Vietnamese Dictionary Viet Dict, Viet Dictionary, Vietnamese Dictionary,
Tu Dien, Tudien,
Dictionary, vietnam dictionary,vietdict viet dict Saigon Vietnam
HOME


fall (>English)

danh từ

Idioms

  1. the fall of day
    • lúc chập tối
  2. the fall of night
    • lúc màn đêm buông xuống
  3. pride will have a fall
    • (tục ngữ) trèo cao ngã đau
  4. to ride for a fall
    • (xem) ride

nội động từ fallen

ngoại động từ

Idioms

  1. to fall across
    • tình cờ gặp (ai)
  2. to fall among
    • tình cờ rơi vào đám (người nào...)
  3. to fall away
    • bỏ, rời bỏ, bỏ rơi (ai...); ly khai (đạo, đảng)
    • héo mòn đi, gầy mòn đi
    • biến đi
  4. to fall back
    • ngã ngửa
    • rút lui
  5. to fall back on (upon)
    • phải cầu đến, phải dùng đến (cái gì)
  6. to fall behind
    • thụt lùi, bị tụt lại đằng sau
    • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) không trả được đúng hạn, còn thiếu lại, còn nợ lại
  7. to fall down
    • rơi xuống, ngã xuống, sụp xuống, sụp đổ
  8. to fall for
    • (từ lóng) mê tít, phục lăn
    • mỹ bị bịp, bị chơi xỏ
  9. to fall in
    • (quân sự) đứng vào hàng
    • (thông tục) vào trong lùi vào trong (ngôi nhà)
    • đến lúc phải thanh toán (nợ); hết hạn (hợp đồng thuê nhà)
    • sập, lún, sụp đổ (mái nhà...)
  10. to fall in with
    • tình cờ gặp (ai)
    • theo, tán đồng (quan điểm của ai...); đồng ý với (ai); (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) chiều ý, theo ý (ai)
    • trùng hợp với
  11. to fall off
    • rơi xuống
    • rút, giảm sút; thoái hoá, tàn tạ, suy đồi
    • (hàng hải) không ăn theo tay lái
    • nổi dậy, bỏ hàng ngũ
  12. to fall on
    • nhập trận, tấn công
    • bắt đầu ăn uống
  13. to fall out
    • rơi ra ngoài; xoã ra (tóc)
    • cãi nhau, bất hoà
    • hoá ra là, thành ra là, dẫn đến kết quả là
  14. it fell out that
    • hoá ra là, thành ra là
    • (quân sự) bỏ hàng, ra ngoài hàng
  15. to fall over
    • ngã lộn nhào, bị đổ
  16. to fall through
    • hỏng, thất bại; không đi đến kết quả nào
  17. to fall to
    • bắt đầu
    • bắt đầu tấn công; bắt đầu ăn
      • now, let's fall to!: (thông tục) noà bây giờ chúng ta hãy tấn công (bắt đầu ăn) đi nào!
  18. to fall under
    • được liệt vào, được xếp loại vào
    • ở dưới (sự quan sát...); chịu (ảnh hưởng của ai...)
  19. to fall upon
    • tấn công
  20. to fall within
    • nằm trong, gồm trong
  21. to fall due
    • đến kỳ phải trả, đến hạn
  22. to fall flat
    • (xem) flat
  23. to fall foul of
    • (xem) foul
  24. to tall in love with
    • (xem) love
  25. to fall into a habit
    • (xem) habit
  26. to fall into line
    • đứng vào hàng
  27. to fall into line with
    • đồng ý với
  28. to fall into a rage
    • giận điên lên, nổi cơn tam bành
  29. to fall on one's sword
    • tự tử, tự sát
  30. to fall over backwards
    • đi đến chỗ cực đoan
    • hết sức sốt sắng đồng ý
  31. to fall over each other
    • đánh lộn, ẩu đả; cạnh tranh xâu xé nhau kịch liệt
  32. to fall a prey to
  33. to fall a sacrifice to
    • làm mồi cho
  34. to fall short
    • thiếu, không đủ
    • không tới đích (đạn, tên lửa...)
  35. to fall short of
  36. to fall on (upon) one's feet
    • thoát khỏi khó khăn, lại đứng vững chân
  37. to fall a victim to
    • là nạn nhân của
fall (>English)

Adjacent words: falcula | falderal | faldstool | falernian | faliau | faliaux | faliscan | fall | fall | fall time | fallacious | fallaciousness | fallacy | fallacy | Fallacy of composition | fal-lal

Home - Sitemap - The Free Vietnamese Dictionary Project - About Viet Dictionary - Advertise Here - Lien Ket - Timkiem.NET

@1997-2019 Viet Dictionary