Viet Dictionary Vietnamese Dictionary Viet Dict, Viet Dictionary, Vietnamese Dictionary, Tu Dien, Tudien, Dictionary, vietnam dictionary,vietdict viet dict Saigon Vietnam

Viet Dictionary Vietnamese Dictionary Viet Dict, Viet Dictionary, Vietnamese Dictionary,
Tu Dien, Tudien,
Dictionary, vietnam dictionary,vietdict viet dict Saigon Vietnam
HOME


feel (>English)

danh từ

Idioms

  1. to acquire (get) the feel of something
    • nắm chắc được cái gì, sử dụng thành thạo được cái gì

ngoại động từ felt

nội động từ felt

Idioms

  1. to feel up to
    • (thông tục) thấy có đủ sức để, thấy có thể (làm được việc gì)
  2. to feel cheap
    • (xem) cheap
  3. to feel like doing something
    • thấy muốn làm việc gì, thấy thích làm việc gì
  4. to feel like putting somebody on
    • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) có ý muốn giúp đỡ ai
  5. it feels like rain
    • trời có vẻ muốn mưa
  6. to feel one's legs (feet)
    • đứng vững
    • (nghĩa bóng) cảm thấy thoải mái, cảm thấy dễ chịu
  7. to feel quite oneself
    • thấy sảng khoái
    • tự chủ
      • to feel someone out: thăm dò ý kiến của ai, thăm dò thái độ của ai
feel (>English)

Adjacent words: feedthrough | feed-through capacitor | feed-trough | feed-water | fee-farm | fee-faw-fum | feel | feel | feeler | feeler | feeling | feelingly | feet | feetless | feeze | FEFO (first ended-first out) algorithm

Home - Sitemap - The Free Vietnamese Dictionary Project - About Viet Dictionary - Advertise Here - Lien Ket - Timkiem.NET

@1997-2019 Viet Dictionary