Viet Dictionary Vietnamese Dictionary Viet Dict, Viet Dictionary, Vietnamese Dictionary, Tu Dien, Tudien, Dictionary, vietnam dictionary,vietdict viet dict Saigon Vietnam

Viet Dictionary Vietnamese Dictionary Viet Dict, Viet Dictionary, Vietnamese Dictionary,
Tu Dien, Tudien,
Dictionary, vietnam dictionary,vietdict viet dict Saigon Vietnam
HOME


fire (>English)

danh từ

Idioms

  1. to be put to fire and sword
    • ở trong cảnh nước sôi lửa bỏng
  2. burnt child dreads the fire
    • chim phải tên sợ làn cây cong
  3. the fat is in the fire
    • (xem) flat
  4. to go through fire and water
    • đương đầu với nguy hiểm
  5. to hang fire
    • (xem) hang
  6. to miss fire
    • (như) to hang fire
    • thất bại (trong việc gì)
  7. out of the frying-pan into the fire
    • tránh vỏ dưa gặp vỏ dừa
  8. to play with fire
    • chơi với lửa ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
  9. to pour oil on fire
  10. to add fuel to the fire
    • lửa cháy đổ thêm dầu
  11. to set the Thames on fire
    • làm những việc kinh thiên động địa
  12. to set the world on fire
    • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) thành công rực rỡ; lừng danh

ngoại động từ

nội động từ

Idioms

  1. to fire away
    • bắt đầu tiến hành
    • nổ (súng)
  2. to fire broadside
    • bắn tất cả các súng một bên mạn tàu
  3. to fire off
    • bắn
    • (nghĩa bóng) phát ra, nổ ra
  4. to fire up
    • nổi giận đùng đùng
  5. to fire salute
    • bắn súng chào

Adjacent words: finno-ugrian | finny | fin-shaped | fionet | fiord | fioritura | fir | fire | fire control radar | fire department | fire house | fire sale | fire station | fire-alarm | fire-arm | firearm

Home - Sitemap - The Free Vietnamese Dictionary Project - About Viet Dictionary - Advertise Here - Lien Ket - Timkiem.NET

@1997-2019 Viet Dictionary