Viet Dictionary Vietnamese Dictionary Viet Dict, Viet Dictionary, Vietnamese Dictionary, Tu Dien, Tudien, Dictionary, vietnam dictionary,vietdict viet dict Saigon Vietnam

Viet Dictionary Vietnamese Dictionary Viet Dict, Viet Dictionary, Vietnamese Dictionary,
Tu Dien, Tudien,
Dictionary, vietnam dictionary,vietdict viet dict Saigon Vietnam
HOME


ground (>English)

thời quá khứ & động tính từ quá khứ của grind

danh từ

Idioms

  1. common ground
    • (xem) common
  2. to cover much ground
    • đi được đường dài
    • đề cập nhiều vấn đề (bản báo cáo, bài tường thuật...)
  3. to cut the ground from under somebody's feet
    • năm trước ý đồ của ai mà làm cho tâng hẫng
  4. down to the ground
    • (xem) down
  5. forbidden ground
    • (nghĩa bóng) vấn đề cần nói đến
  6. to gain ground
    • (xem) gain
  7. hope are dashed to the ground
    • hy vọng tan vỡ
  8. plan falls to the ground
    • kế hoạch thất bại
  9. to run to ground
    • đuổi đến tận hang
    • truy nguyên đến tận gốc
  10. to shift one's ground
    • (xem) shift

ngoại động từ

nội động từ

ground (>English)

Adjacent words: grotto | grottoes | grotty | grouch | grouchily | grouchiness | grouchy | ground | ground | ground bus | ground cable | ground circuit | ground control | ground crew | ground floor | ground forces

Home - Sitemap - The Free Vietnamese Dictionary Project - About Viet Dictionary - Advertise Here - Lien Ket - Timkiem.NET

@1997-2019 Viet Dictionary