Viet Dictionary Vietnamese Dictionary Viet Dict, Viet Dictionary, Vietnamese Dictionary, Tu Dien, Tudien, Dictionary, vietnam dictionary,vietdict viet dict Saigon Vietnam

Viet Dictionary Vietnamese Dictionary Viet Dict, Viet Dictionary, Vietnamese Dictionary,
Tu Dien, Tudien,
Dictionary, vietnam dictionary,vietdict viet dict Saigon Vietnam
HOME


hand (>English)

danh từ

Idioms

  1. at hand
    • gần ngay, có thể với tới được, rất tiện tay
    • sắp đến, sắp tới
  2. at somebody's hands
  3. to bear (give, lend) a hand to someone
    • giúp đỡ ai một tay
  4. to be hand in glove with
    • (xem) glove
  5. to bite the hand that feeds you
    • (tục ngữ) ăn cháo đái bát
  6. brough up by hand
    • nuôi bằng sữa bò (trẻ con)
  7. with a high hand
    • hống hách; kiêu căng, ngạo mạn
  8. to chuck one's hand in
    • đầu hàng, hạ vũ khí, chịu thua (cuộc)
  9. to clean hand wants no washing
    • (tục ngữ) vô tội thì chẳng việc gì mà phải thanh minh
  10. to clean hand
    • (nghĩa bóng) sự trong trắng, sự vô tội
  11. to come to hand(s)
    • đến tay đã nhận (thư từ...)
  12. to do a hand's turn
    • làm một cố gắng nhỏ, trở bàn tay ((thường), phủ định)
  13. to figh for one's own hand
    • chiến đấu vì lợi ích của bản thân
  14. to gain (get, have) the upper hand
  15. to have the better hand
    • thắng thế, chiếm ưu thế
  16. to get something off one's hands
    • gạt bỏ cái gì, tống khứ cái gì
    • giũ trách nhiệm về một việc gì
  17. to have the whip hand of someone
    • (xem) whip_hand
  18. to give the glad hand to somebody
    • (xem) glad
  19. to gop hand in hand with
    • đi tay nắm tay, đi bằng hàng với, đi song song với ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
  20. hand over hand
  21. hand over fist
    • tay này bắt tiếp lên tay kia (như lúc leo dây)
    • (nghĩa bóng) tiến bộ chắc chắn, tiến bộ nhanh
  22. hands down
    • dễ dàng, không khó khăn gì
      • to win hands down: thắng một cách dễ dàng
      • to hang heavily on one's hands: kéo dài một cách rất chậm chạp, trôi đi một cách rất chậm chạp (thời gian)
  23. to have a free hand
    • được hoàn toàn tự do hành động, được hành động hoàn toàn theo ý mình
  24. to have a hand like a foot
    • lóng ngóng, hậu đậu
  25. to have an open hand
    • hào phóng, rộng rãi
  26. his hand is out
    • anh ta chưa quen tay, anh ta bỏ lâu không luyện tập
  27. to have (hold, keep) in hand (well in hand)
    • nắm chắc trong tay
  28. to have one's hands full
    • bận việc, không được một lúc nào rảnh rỗi
  29. to have one's hands tied
    • bị trói tay ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
  30. heavy hand
    • bàn tay sắt, sự độc tài chuyên chế
  31. a helping hand
    • sự giúp đỡ
  32. to join hands
    • (xem) join
  33. to keep a tigh hand on somebody
    • khống chế ai, kiềm chế ai chặt chẽ
  34. to keep (have) one's hands in
    • vẫn tập luyện đều
  35. to lay hands on
    • đặt tay vào, để tay vào, sờ vào
    • chiếm lấy, nắm lấy (cái gì)
    • hành hung
  36. to live from hand to mouth
    • (xem) live
  37. on one's hands
    • trong tay, chịu trách nhiệm phải cáng đáng
  38. out of hand
    • ngay lập tức, không chậm trễ
    • không chuẩn bị trước; ứng khẩu, tuỳ hứng
    • không nắm được, không kiểm soát được nữa
  39. don't put your hand between the bark and the tree
    • đừng dính vào chuyện riêng của vợ chồng người ta
  40. to put one's hand to the plough
    • (xem) plough
  41. to serve (wait on) somebody hand and foot
    • tận tay phục vụ ai, làm mọi việc lặt vặt để phục vụ ai
  42. a show of hands
    • sự giơ tay biểu quyết (bầu)
  43. to sit on one's hands
    • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) được vỗ tay thưa thớt
    • ngồi khoanh tay không làm gì
  44. to stay somebody's hand
    • chặn tay ai lại (không cho làm gì)
  45. to take in hand
    • nhận làm, chịu trách nhiệm làm, chịu cáng đáng
  46. to take one's fate into one's hands
    • tự mình nắm lấy vận mệnh của mình
  47. to throw up one's hand
    • bỏ cuộc
  48. to hand
    • đã nhận được, đã đến tay (thư)
      • your letter to hand: bức thư của ông mà chúng tôi đã nhận được (trong thư thương mại)
  49. to wash one's hands
    • (xem) wash

ngoại động từ

Idioms

  1. to hand in one's check
    • (xem) check
hand (>English)

Adjacent words: hampshire | hamshackle | hamster | hamstring | hamstrung | hamulus | han | hand | hand | handbag | hand-baggage | handball | hand-barrow | handbasin | handbell | handbill

Home - Sitemap - The Free Vietnamese Dictionary Project - About Viet Dictionary - Advertise Here - Lien Ket - Timkiem.NET

@1997-2019 Viet Dictionary