Viet Dictionary Vietnamese Dictionary Viet Dict, Viet Dictionary, Vietnamese Dictionary, Tu Dien, Tudien, Dictionary, vietnam dictionary,vietdict viet dict Saigon Vietnam

Viet Dictionary Vietnamese Dictionary Viet Dict, Viet Dictionary, Vietnamese Dictionary,
Tu Dien, Tudien,
Dictionary, vietnam dictionary,vietdict viet dict Saigon Vietnam
HOME


has (>English)

động từ had

Idioms

  1. to have at
    • tấn công, công kích
  2. to have on
    • coa mặc, vẫn mặc (quần áo...); có đội, vẫn đội (mũ...)
  3. to have up
    • gọi lên, triệu lên, mời lên
    • bắt, đưa ra toà
  4. had better
    • (xem) better
  5. had rather
    • (như) had better
  6. have done!
    • ngừng lại!, thôi!
  7. to have it out
    • giải quyết một cuộc tranh cãi (với ai); nói cho ra lý lẽ (với ai)
    • đi nhổ răng
  8. to have nothing on someone
    • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) không có thế lợi gì hơn ai
    • không có chứng cớ gì để buộc tội ai
  9. he has had it
    • (từ lóng) thằng cha ấy thế là toi rồi
    • thằng cha ấy thế là hết thời (lỗi thời) rồi
    • thằng cha ấy chẳng hòng gì được nữa đâu

danh từ

Adjacent words: harvest moon | harvest-bug | harvester | harvester-thresher | harvest-fly | harvestman | harvest-mite | has | has-been | hash | hash house | hasheesh | hasher | hashish | haslet | hasn't

Home - Sitemap - The Free Vietnamese Dictionary Project - About Viet Dictionary - Advertise Here - Lien Ket - Timkiem.NET

@1997-2019 Viet Dictionary