Viet Dictionary Vietnamese Dictionary Viet Dict, Viet Dictionary, Vietnamese Dictionary, Tu Dien, Tudien, Dictionary, vietnam dictionary,vietdict viet dict Saigon Vietnam

Viet Dictionary Vietnamese Dictionary Viet Dict, Viet Dictionary, Vietnamese Dictionary,
Tu Dien, Tudien,
Dictionary, vietnam dictionary,vietdict viet dict Saigon Vietnam
HOME


heart (>English)

danh từ

Idioms

  1. to be sick at heart
    • đau buồn, buồn phiền; não lòng, ngao ngán
    • (nói trại) buồn nôn
  2. to be the heart and soul of
    • (nghĩa bóng) là linh hồn của (một tổ chức...)
  3. to break someone's heart
    • (xem) break
  4. by heart
  5. to cheer (delight, gladden, rejoice, warm) the cockles of someone's heart
    • làm cho ai vui sướng, làm cho ai phấn khởi
  6. to come (go) home to somebody's heart
  7. to go to somebody's heart
    • làm ai mũi lòng, làm ai thấm thía đến tận tâm can
  8. to cry (sob, weep) one's heart out
    • khóc lóc thảm thiết
  9. to cut (touch) somebody to the heart
    • làm ai đau lòng, chạm đến tâm can ai
  10. to do someone's heart good
    • làm ai vui sướng
  11. to devour one's heart
  12. to eat one's heart out
    • đau đớn âm thầm, héo hon mòn mỏi đi vì sầu khổ
  13. to find [it] in one's heart to do something
    • cảm thấy, thích làm gì; tự bắt mình phải làm gì, quyết tâm làm gì ((thường) phủ định)
  14. to have a soft (warm) spot in one's heart for somebody
    • có cảm tình với ai
  15. to have one's heart in (sank into) one's boot (shoes)
  16. to have one's heart in (leaped into) one's mouth (throat)
    • sợ hết hồn, sợ chết khiếp
  17. to have one's heart in one's work
    • làm việc hăng hái hết lòng
  18. to have something at heart
    • thiết tha với cái gì, hết sức quan tâm tới cái gì
  19. to have the heart to do something
    • có đủ can đảm làm gì
    • có đủ nhẫn tâm làm gì
  20. not to have a heart to do something
    • không nỡ lòng nào làm cái gì
    • không đủ can đảm (không dám) làm cái gì
  21. have a heart!
    • (từ lóng) hãy rủ lòng thương!
  22. to have one's heart in the right place
  23. one's heart is (lies) in the right place
    • tốt bụng, có ý tốt, có thiện ý
  24. [with] heart and hand
    • hết sức nhiệt tình, với tất cả nhiệt tâm
  25. heart and soul
  26. with all one's heart and soul
    • với tất cả tâm hồn, hết lòng, hết sức thiết tha
  27. in the inmost (secret) recesses of the heart
  28. to keep up heart
    • giữ vững tinh thần, không chán nản, không thất vọng
  29. to lay one's heart bare to somebody
    • thổ lộ nỗi lòng của ai
  30. to lay something to heart
    • để tâm suy nghĩ kỹ cái gì
  31. to lie [heavy] at someone's heart
  32. to weigh upon somebody's heart
    • đè nặng lên lòng ai
  33. to open (uncover, pour out) one's heart to somebody
    • thổ lộ tâm tình với ai
  34. searching of heart
    • (xem) searching
  35. to take something to heart
    • để tâm làm cái gì; quá lo lắng buồn phiền về việc gì
  36. to take heart of grace
    • lấy can đảm, can đảm lên, hăng lên
  37. to take the heart out of somebody
  38. to put somebody out of heart
    • làm cho ai chán nản thất vọng
  39. to wear one's heart upon one's sleeve
    • ruột để ngoài da

Adjacent words: hearer | hearing | hearing | hearing-aid | hearken | hearsay | hearse | heart | heart attack | heart failure | heartache | heartbeat | heart-blood | heart-break | heart-breaking | heart-broken

Home - Sitemap - The Free Vietnamese Dictionary Project - About Viet Dictionary - Advertise Here - Lien Ket - Timkiem.NET

@1997-2019 Viet Dictionary