Viet Dictionary Vietnamese Dictionary Viet Dict, Viet Dictionary, Vietnamese Dictionary, Tu Dien, Tudien, Dictionary, vietnam dictionary,vietdict viet dict Saigon Vietnam

Viet Dictionary Vietnamese Dictionary Viet Dict, Viet Dictionary, Vietnamese Dictionary,
Tu Dien, Tudien,
Dictionary, vietnam dictionary,vietdict viet dict Saigon Vietnam
HOME


home (>English)

danh từ

Idioms

  1. to be (feel) quite at home
    • cảm thấy hết sức thoải mái tự nhiên như ở nhà; không cảm thấy bị lạc lõng
  2. to be quite at home on (in, with) a subject
    • thành thạo (thông thạo, quen thuộc, biết rõ) một vấn đề
  3. a home from home
    • một nơi mình cảm thấy ấm cúng như gia đình mình
  4. home is home, be it ever so homely
    • ta về ta tắm ao ta, dù trong dù đục ao nhà vẫn hơn
  5. one's last (long) home
    • nấm mồ, nơi an nghỉ cuối cùng

tính từ

Idioms

  1. Home Counties
    • những hạt ở gần Luân-ddôn
    • trúng đích, trúng; (nghĩa bóng) chạm nọc
      • a question: một câu hỏi trúng vào vấn đề
      • a home truth: sự thật chua xót chạm nọc ai

phó từ

Idioms

  1. to bring charge (a crime) home to somebody
    • vạch tội của ai, tuyên bố ai có tội
  2. to bring home to
    • (xem) bring
  3. to come home
    • (xem) come
  4. nothing to write home about
    • tầm thường, không có gì đặc biệt, không có gì hay ho thích thú

nội động từ

ngoại động từ

Adjacent words: holy spirit | holy week | holystone | homage | homalographic | hombre | homburg | home | home economics | home farm | home front | home guard | home help | home rule | home run | home secretary

Home - Sitemap - The Free Vietnamese Dictionary Project - About Viet Dictionary - Advertise Here - Lien Ket - Timkiem.NET

@1997-2019 Viet Dictionary