Viet Dictionary Vietnamese Dictionary Viet Dict, Viet Dictionary, Vietnamese Dictionary, Tu Dien, Tudien, Dictionary, vietnam dictionary,vietdict viet dict Saigon Vietnam

Viet Dictionary Vietnamese Dictionary Viet Dict, Viet Dictionary, Vietnamese Dictionary,
Tu Dien, Tudien,
Dictionary, vietnam dictionary,vietdict viet dict Saigon Vietnam
HOME


keep (>English)

ngoại động từ kept

nội động từ

Idioms

  1. to keep away
  2. to keep back
    • giữ lại
    • làm chậm lại; chặn lại, cản lại, cầm lại
    • giấu không nói ra
    • đứng ở đằng sau, ở lại đằng sau
    • tránh xa ra
  3. to keep down
    • cầm lại, nén lại, dằn lại
    • cản không cho lên, giữ không cho lên
    • không trở dậy (cứ quỳ, cứ ngồi, cứ nằm)
    • (quân sự) nằm phục kích
  4. to keep from
    • nhịn, kiêng, nén, nín; tự kiềm chế được
  5. to keep in
    • dằn lại, nén lại, kiềm chế, kìm lại (sự xúc đông, tình cảm...)
    • giữ không cho ra ngoài; phạt bắt (học sinh) ở lại sau giờ học
    • giữ cho (ngọn lửa) cháy đều
    • ở trong nhà, không ra ngoài
    • vẫn thân thiện, vẫn hoà thuận (với ai)
  6. to keep off
    • để cách xa ra, làm cho xa ra
    • ở cách xa ra, tránh ra
  7. to keep on
    • cứ vẫn tiếp tục
    • cứ để, cứ giữ
  8. to keep out
  9. to keeo together
    • kết hợp nhau, gắn bó với nhau, không rời nhau
  10. to keep under
    • đè nén, thống trị, bắt quy phục; kiềm chế
  11. to keep up
    • giữ vững, giữ không cho đổ, giữ không cho hạ, giữ không cho xuống; giữ cho tốt, bảo quản tốt (máy...)
    • duy trì, tiếp tục, không bỏ
    • bắt thức đêm, không cho đi ngủ
    • giữ vững tinh thần; không giảm, không hạ
    • (+ with) theo kịp, ngang hàng với, không thua kém
  12. to keep abreast of (with)
  13. to keep a check on
    • (xem) check
  14. to keep clear of
    • tránh, tránh xa
  15. to keep company
    • (xem) company
  16. to keep somebody company
    • (xem) company
  17. to keep good (bad) company
    • (xem) company
  18. to keep one's countenance
    • (xem) countenance
  19. to keep one's [own] counsel
    • (xem) counsel
  20. to keep dark
    • lẫn trốn, núp trốn
  21. to keep one's distance
    • (xem) distance
  22. to keep doing something
    • tiếp tục làm việc gì
  23. to keep one's end up
    • không đầu hàng, không nhượng bộ; giữ vững ý kiến của mình
  24. to keep an eye on
    • để mắt vào, theo dõi; trông giữ, canh giữ
  25. to keep somebody going
    • giúp đỡ ai về vật chất (để cho có thể sống được, làm ăn được...)
  26. to keep one's hair on
    • (xem) hair
  27. to keep one's head
    • (xem) head
  28. to keep late hours
    • (xem) hour
  29. to keep mum
    • lặng thinh, nín lặng; giữ kín, không nói ra
  30. to keep oneself to oneswelf
    • không thích giao thiệp; không thích giao du; sống tách rời
  31. to keep open house
    • ai đến cũng tiếp đãi, rất hiếu khách
  32. to keep pace with
    • (xem) pace
  33. to keep peace with
    • giữ quan hệ tốt với
  34. to keep one's shirt on
    • (xem) shirt
  35. to keep a stiff upper lip
    • (xem) lip
  36. to keep tab(s) on
    • (xem) tab
  37. to keep one's temper
    • (xem) temper
  38. to keep good time
    • đúng giờ (đồng hồ)
  39. to keep track of track
    • (xem) track
  40. to keep up appearances
    • (xem) appearance
  41. to keep watch
    • cảnh giác đề phòng

danh từ

Idioms

  1. for keeps
    • (thông tục) thường xuyên; mãi mãi, vĩnh viễn
  2. in good keep
    • trong tình trạng tốt
  3. in low keep
    • trong tình trạng xấu
keep (>English)

Adjacent words: keelson | keen | keener | keenly | keenness | keen-set | keep | keep | keeper | keeping | keeping-room | keepnet | keepsake | keeshond | kef | kefir

Home - Sitemap - The Free Vietnamese Dictionary Project - About Viet Dictionary - Advertise Here - Lien Ket - Timkiem.NET

@1997-2019 Viet Dictionary