Viet Dictionary Vietnamese Dictionary Viet Dict, Viet Dictionary, Vietnamese Dictionary, Tu Dien, Tudien, Dictionary, vietnam dictionary,vietdict viet dict Saigon Vietnam

Viet Dictionary Vietnamese Dictionary Viet Dict, Viet Dictionary, Vietnamese Dictionary,
Tu Dien, Tudien,
Dictionary, vietnam dictionary,vietdict viet dict Saigon Vietnam
HOME


kiss (>English)

danh từ

Idioms

  1. to snatch (steal) a kiss
    • hôn trộm
  2. stolen kisses are sweet
    • (tục ngữ) của ăn vụng bao giờ cũng ngon

ngoại động từ

Idioms

  1. to kiss away tears
    • hôn để làm cho nín khóc
  2. to hiss and be friends
    • làm lành hoà giải với nhau
  3. to kiss the book
    • hôn quyển kinh thánh khi làm lễ tuyên thệ
  4. to kiss the dust
    • tự hạ mình, khúm núm quỵ luỵ
    • bị giết
  5. to kiss good-bue
    • hôn tạm biệt, hôn chia tay
  6. to kiss the ground
    • phủ phục, quỳ mọp xuống (để tạ ơn...)
    • (nghĩa bóng) bị đánh bại, bị hạ, bị đánh gục
  7. to kiss one's hand to someone
    • vẫy vẫy gửi với một cái hôn tay với ai
  8. to kiss hands (the hand)
    • hôn tay (vua... khi nhậm chức hoặc khi yết kiến...)
  9. to kiss the rod
    • nhẫn nhục chịu đựng trừng phạt nhục hình

Adjacent words: kirk | kirman | kirmess | kirsch | kirschwasser | kirtle | kismet | kiss | kiss of death | kissable | kiss-curl | kisser | kissing | kissing kind | kiss-in-the-ring | kiss-me-quick

Home - Sitemap - The Free Vietnamese Dictionary Project - About Viet Dictionary - Advertise Here - Lien Ket - Timkiem.NET

@1997-2019 Viet Dictionary