Viet Dictionary Vietnamese Dictionary Viet Dict, Viet Dictionary, Vietnamese Dictionary, Tu Dien, Tudien, Dictionary, vietnam dictionary,vietdict viet dict Saigon Vietnam

Viet Dictionary Vietnamese Dictionary Viet Dict, Viet Dictionary, Vietnamese Dictionary,
Tu Dien, Tudien,
Dictionary, vietnam dictionary,vietdict viet dict Saigon Vietnam
HOME


laugh (>English)

danh từ

động từ

Idioms

  1. to laugh at
    • cười, cười nhạo, cười coi thường
  2. to laugh away
    • cười để xua đuổi, cười để gạt bỏ (cái gì)
  3. to laugh down
    • cười át đi
  4. to laugh off
    • cười mà tránh đi (khó khăn...), cười xoà
  5. to laugh over
    • cười khi xem xét, cười khi thảo luận (vấn đề gì)
  6. to laugh in someone's face
    • cười vào mặt ai, chế diễu ai, chế nhạo ai
  7. to laugh in one's sleeve
    • cười thầm
  8. to laugh on the other side (corner) of the mouth
  9. to laugh on the wrong side of one's mouth (face)
    • đang vui trở nên buồn, đang cười lại mếu
  10. to laugh somebody out of court
    • bêu rếu ai để mọi người cười làm cho toà không còn nghe được người người ấy khai nữa
  11. to laugh somebody out of some habit
    • cười người nào để cho bỏ một thói gì đi
  12. he laughs best who laughts last
    • (tục ngữ) cười người chớ khá cười lâu, cười người hôm trước hôm sau người cười

Adjacent words: laudanum | laudation | laudative | laudator | laudator temporis acti | laudatory | lauder | laugh | laughable | laughableness | laughably | laughing | laughing gas | laughing-gas | laughingly | laughing-stock

Home - Sitemap - The Free Vietnamese Dictionary Project - About Viet Dictionary - Advertise Here - Lien Ket - Timkiem.NET

@1997-2019 Viet Dictionary