Viet Dictionary Vietnamese Dictionary Viet Dict, Viet Dictionary, Vietnamese Dictionary, Tu Dien, Tudien, Dictionary, vietnam dictionary,vietdict viet dict Saigon Vietnam

Viet Dictionary Vietnamese Dictionary Viet Dict, Viet Dictionary, Vietnamese Dictionary,
Tu Dien, Tudien,
Dictionary, vietnam dictionary,vietdict viet dict Saigon Vietnam
HOME


leave (>English)

danh từ

Idioms

  1. to take French leave
    • (xem) French
  2. to take leave of one's senses
    • (xem) sense

ngoại động từ

nội động từ

Idioms

  1. to leave about
    • để lộn xộn, để bừa bãi
  2. to leave alone
    • mặc kệ, bỏ mặc, không dính vào
  3. to leave behind
  4. to leave off
    • bỏ không mặc nữa (áo)
    • bỏ, ngừng lại, thôi
  5. to leave out
    • bỏ quên, bỏ sót, để sót
    • xoá đi
  6. to leave over
    • để lại về sau (chưa giải quyết ngay)
  7. to leave the beaten track
    • không đi vào con đường mòn ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
  8. to leave go
  9. to leave hold of
    • buông ra
  10. to leave much to be desired
    • chưa tốt, còn nhiều điều đáng chê trách
  11. to leave no means untried
  12. to leave no stone unturned
    • dùng đủ mọi thủ đoạn, dở đủ mọi cách
  13. to leave the rails
    • (xem) rail
  14. to leave room for
    • nhường chỗ cho
  15. to leave someone in the lurch
    • (xem) lurch
  16. to leave to chance
    • phó mặc số mệnh
  17. to leave word
    • dặn dò, dặn lại
  18. to get left
  19. this leaves him indifferent
    • việc ấy cũng chẳng làm cho nó quan tâm; nó thờ ơ với việc ấy
leave (>English)

Adjacent words: leather-jacket | leathern | leather-neck | leatheroid | leatherwood | leathery | leave | leave | leave-breaker | leaved | leaven | leavening | leaves | leave-taking | leavings | lebensraum

Home - Sitemap - The Free Vietnamese Dictionary Project - About Viet Dictionary - Advertise Here - Lien Ket - Timkiem.NET

@1997-2019 Viet Dictionary