Viet Dictionary Vietnamese Dictionary Viet Dict, Viet Dictionary, Vietnamese Dictionary, Tu Dien, Tudien, Dictionary, vietnam dictionary,vietdict viet dict Saigon Vietnam

Viet Dictionary Vietnamese Dictionary Viet Dict, Viet Dictionary, Vietnamese Dictionary,
Tu Dien, Tudien,
Dictionary, vietnam dictionary,vietdict viet dict Saigon Vietnam
HOME


let (>English)

danh từ

ngoại động từ

ngoại động từ let

nội động từ

Idioms

  1. to let by
    • để cho đi qua
  2. to let down
    • hạ thấp xuống, buông thõng, bỏ rơi
  3. to let in
    • cho vào, đưa vào
    • (từ lóng) lừa, bịp, đánh lừa
  4. to let into
  5. to let off
    • tha, không trừng phạt; phạt nhẹ; tha thứ
    • bắn ra
    • để chảy mất, để bay mất (hơi...)
  6. to let on
    • (từ lóng) mách lẻo, để lộ bí mật
    • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) giả vờ, làm ra vẻ
  7. to let out
    • để cho đi ra, cho chạy thoát, để lọt ra ngoài, cho chảy ra ngoài
    • tiết lộ, để cho biết
    • nới rộng, làm cho rộng ra
    • cho thuê rộng rãi
  8. to let out at
    • đánh đấm dữ, xỉ vả và chửi tục tằn
  9. to let up
    • (thông tục) dịu đi, bớt đi, yếu đi
    • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) ngừng lại
  10. to let alone
    • không nói đến, bỏ mặc, không dính vào, không đụng chạm đến
  11. to let somebody alone to do something
    • giao phó cho ai làm việc gì một mình
  12. to let be
    • bỏ mặc, để mặc như vậy không dính vào
      • let me be: kệ tôi, để mặc tôi
  13. to let blood
    • để cho máu chảy, trích máu; cắt tiết
  14. let bygones be bygones
    • (xem) bygone
  15. to let the cat out of the bag
    • để lộ bí mật
  16. to let somebody down gently (easity)
    • khoan thứ với một người nào; không xỉ vả làm nhục ai
  17. to let fall
    • bỏ xuống, buông xuống, ném xuống
    • nói buông, nói vô tình, nói thiếu trách nhiệm
    • (toán học) kẻ (một đường thẳng góc) xuống (một cạnh)
  18. to let fly
    • bắn (súng, tên lửa...)
    • ném, văng ra, tung ra
  19. to let go
    • buông ra, thả ra, bỏ lỏng ra, không nghĩ đến nữa
  20. to let oneself go
    • không tự kìm được để cho tình cảm lôi cuốn đi
  21. to let somebody know
    • bảo cho ai biết, báo cho ai biết
  22. to let loose
    • (xem) loose
  23. to let loose the dogs of war
    • tung ra tất cả các lực lượng tàn phá của chiến tranh
  24. to let pass
    • bỏ qua, không để ý
  25. let sleeping dogs lie
    • (xem) dog
  26. to let slip
    • để cho trốn thoát, bỏ lỡ, để mất
  27. to lets one's tongue run away with one
    • nói vong mạng, nói không suy nghĩ

trợ động từ lời mệnh lệnh

let (>English)

Adjacent words: lessee | lessen | lesser | lesson | lesson | lessor | lest | let | let | let him eff off | letch | let-down | letdown | lethal | lethality | lethally

Home - Sitemap - The Free Vietnamese Dictionary Project - About Viet Dictionary - Advertise Here - Lien Ket - Timkiem.NET

@1997-2019 Viet Dictionary