Viet Dictionary Vietnamese Dictionary Viet Dict, Viet Dictionary, Vietnamese Dictionary, Tu Dien, Tudien, Dictionary, vietnam dictionary,vietdict viet dict Saigon Vietnam

Viet Dictionary Vietnamese Dictionary Viet Dict, Viet Dictionary, Vietnamese Dictionary,
Tu Dien, Tudien,
Dictionary, vietnam dictionary,vietdict viet dict Saigon Vietnam
HOME


look (>English)

danh từ

Idioms

  1. one must not hang a man by his looks
  2. do not judge a man by his looks
    • không nên trông mặt mà bắt hình dong

động từ

Idioms

  1. to look about
    • đợi chờ
  2. to look about for
    • tìm kiếm; nhìn quanh
  3. to look about one
    • nhìn quanh
    • đắn đo, nghĩ kỹ trước khi có kế hoạch làm gì
  4. to look after
    • nhìn theo
    • trông nom, chăm sóc
    • để ý, tìm kiếm
  5. to look at
  6. to look away
    • quay đi
  7. to look back
    • quay lại nhìn, ngoái cổ lại nhìn
    • ngần ngại không muốn tiếp tục công việc đã bắt đầu
    • ngừng tiến
    • ghé lại gọi lại
  8. to look back upon (to)
  9. to look down
    • nhìn xuống
    • hạ giá
    • (+ upon, on) ra vẻ kẻ cả
  10. to look for
  11. to look forward to
    • mong đọi một cách hân hoan; chờ đợi một cách vui thích
  12. to look in
    • nhìn vào
    • ghé qua thăm, tạt qua, tạt vào
  13. to look into
  14. to look on
    • đứng xem, đứng nhìn
    • nhìn kỹ, ngắm
    • (như) to look upon
  15. to look out
  16. to look out for
    • để ý đợi chờ (một cái gì sẽ xảy đến)
  17. to look over
  18. to look round
  19. to look throught
  20. to look to
    • lưu ý, cẩn thận về
    • mong đợi, đợi chờ (ở ai); tin vào, trông cậy vào, chắc vào (ai)
    • dẫn đến, đưa đến; nhìn trước thấy
      • to look to a crisis: dẫn đến một cuộc khủng hoảng
  21. to look toward
    • (như) to look to
  22. to look towards
    • (thông tục) nâng cốc, chúc sức khoẻ (ai)
  23. to look up
    • nhìn lên, ngước lên
    • tìm kiếm
    • (thương nghiệp) lên giá, tăng giá
    • (thương nghiệp) phát đạt
    • đến thăm
  24. to look up to
  25. to look upon
  26. to look alive
    • nhanh lên, khẩn trương lên
    • hành động kịp thời
  27. to look black
    • nhìn giận dữ; trông vẻ giận dữ
  28. to look blue
    • có vẻ đáng chán; có vẻ buồn bực thất vọng
  29. to look daggers at
    • (xem) dagger
  30. to look down one's nose at
    • nhìn với vẻ coi khinh
  31. to look in the face
    • nhìn thẳng vào mặt; nhìn thẳng vào sự việc không chùn bước e ngại
  32. don't look a gift-horse in the mouth
    • (xem) gift-horse
  33. to look for a needle in a haystack
    • (xem) needle
  34. to look sharp
    • đề cao cảnh giác
    • hành động kịp thời
    • khẩn trương lên, hoạt động lên
  35. to look through colour of spectacles
    • nhìn sự việc không đúng với thực tế; nhìn sự việc qua cặp kính màu
  36. to look oneself again
    • trông có vẻ đã lại người, trông có vẻ đã lại hồn
  37. to look small
    • (xem) small
  38. to look someone up and down
    • nhìn ai từ đầu đến chân (một cách kỹ càng hay khinh bỉ)
  39. look before you leap
    • (xem) leap
look (>English)

Adjacent words: long-windedness | longwise | long-wooled | loo | looby | loofah | looie | look | look | look-alike | looker | looker-on | lookers-on | look-in | looking-for | looking-glass

Home - Sitemap - The Free Vietnamese Dictionary Project - About Viet Dictionary - Advertise Here - Lien Ket - Timkiem.NET

@1997-2019 Viet Dictionary