Viet Dictionary Vietnamese Dictionary Viet Dict, Viet Dictionary, Vietnamese Dictionary, Tu Dien, Tudien, Dictionary, vietnam dictionary,vietdict viet dict Saigon Vietnam

Viet Dictionary Vietnamese Dictionary Viet Dict, Viet Dictionary, Vietnamese Dictionary,
Tu Dien, Tudien,
Dictionary, vietnam dictionary,vietdict viet dict Saigon Vietnam
HOME


lost (>English)

ngoại động từ (lost)

nội động từ

Idioms

  1. Ho-Xuan-Huong's poems lose much in the translation
    • thơ Hồ Xuân Hương dịch ra bị mất hay đi nhiều
    • thất bại, thua, thua lỗ
  2. they lost and we won
    • chúng nó thua và ta thắng
    • chậm (đồng hồ)
  3. to lose ground
    • (xem) ground
  4. to lose heart (conrage)
    • mất hết can đảm, mất hết hăng hái
  5. to lose sleep over something
    • lo nghĩ mất ngủ về cái gì
  6. to lose oneself
    • lạc đường, lạc lối
  7. to lose patience
  8. to lose one's temper
    • mất bình tĩnh, nổi nóng, cáu
  9. to lose one's reckoning
    • rối trí, hoang mang
  10. to lose self-control
    • mất bình tĩnh, mất tự chủ, nóng nảy
  11. to lose one's way
    • lạc đường
  12. lost soul
    • một tâm hồn sa đoạ, một tâm hồn tội lỗi không hòng gì cứu chữa được nữa
lost (>English)

Adjacent words: Loss leader pricing | Loss offsetting provisions | loss-leader | lossless | lossless | lossy | lost | lost | lost cause | lost property | lot | lot | loth | lothario | lotic | lotiform

Home - Sitemap - The Free Vietnamese Dictionary Project - About Viet Dictionary - Advertise Here - Lien Ket - Timkiem.NET

@1997-2019 Viet Dictionary