Viet Dictionary Vietnamese Dictionary Viet Dict, Viet Dictionary, Vietnamese Dictionary, Tu Dien, Tudien, Dictionary, vietnam dictionary,vietdict viet dict Saigon Vietnam

Viet Dictionary Vietnamese Dictionary Viet Dict, Viet Dictionary, Vietnamese Dictionary,
Tu Dien, Tudien,
Dictionary, vietnam dictionary,vietdict viet dict Saigon Vietnam
HOME


man (>English)

danh từ, số nhiều men /men/

Idioms

  1. the man higher up
    • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) ông trùm trong chính giới
  2. a man in a thousand
    • người hiếm có, người hàng nghìn người mới có một
  3. man and boy
    • từ bé đến lớn, từ lúc còn thơ ấu đến lúc trưởng thành
  4. the man in (mỹ: on) the street
  5. mỹ the man in the cars
    • người dân thường, quần chúng
  6. a man of the world
    • (xem) world
  7. man about town
    • (xem) about
  8. a man of letters
    • (xem) letter
  9. man of straw
    • (xem) straw
  10. a man of all work
    • người làm đủ mọi nghề
  11. a man of his word
    • (xem) word
  12. a man of honour
    • người quân tử
  13. one dollars-a-year man
    • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) trùm tư bản tham dự chính quyền chỉ lĩnh mỗi năm một đô la (lương tượng trưng)
  14. to be one's own man
    • tự mình làm chủ, không bị lệ thuộc vào ai; sáng suốt, hoàn toàn tự giác
  15. to be one's own man again
    • lấy lại được bình tĩnh
    • tỉnh lại
    • bình phục lại, lấy lại được sức khoẻ (sau một trận ốm)
    • lại được tự do
  16. to a man
  17. to the last man
    • tất cả mọi người, cho đến người cuối cùng
  18. undercover men
    • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) bọn mật thám, bọn chỉ điểm

ngoại động từ

Adjacent words: mammography | mammon | mammonism | mammonist | mammoplasty | mammoth | mammy | man | man on horseback | manacle | manage | manage | manageability | manageable | manageableness | manageably

Home - Sitemap - The Free Vietnamese Dictionary Project - About Viet Dictionary - Advertise Here - Lien Ket - Timkiem.NET

@1997-2019 Viet Dictionary