Viet Dictionary Vietnamese Dictionary Viet Dict, Viet Dictionary, Vietnamese Dictionary, Tu Dien, Tudien, Dictionary, vietnam dictionary,vietdict viet dict Saigon Vietnam

Viet Dictionary Vietnamese Dictionary Viet Dict, Viet Dictionary, Vietnamese Dictionary,
Tu Dien, Tudien,
Dictionary, vietnam dictionary,vietdict viet dict Saigon Vietnam
HOME


open (>English)

tính từ

Idioms

  1. to keep open house
    • ai đến cũng tiếp đãi, rất hiếu khách
  2. to lay open
    • (xem) lay
  3. to welcome with open arms
    • (xem) arm

danh từ

ngoại động từ

nội động từ

Idioms

  1. to open out
    • phơi bày ra, mở ra, mở rộng ra, trải ra
    • bộc lộ ra, thổ lộ tâm tình
  2. to open up
    • mở ra, trải ra
    • làm cho có thể đến được, làm nhìn thấy được
    • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) bắt đầu
    • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) bắt đầu nổ súng, bắt đầu tấn công
    • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) khai ra (điều bí mật)
  3. to open bowels
    • làm cho ai đi ngoài được, làm cho nhuận tràng
  4. tom open a debate
    • phát biểu đầu tiên trong một cuộc tranh luận
  5. to open the door to
    • (xem) door
  6. to open one's eyes
    • mở to mắt, tỏ vẻ ngạc nhiên
  7. to open someone's eyes
    • làm cho ai trố mắt ra; làm cho ai sáng mắt ra
  8. to open one's shoulders
    • đứng ở tư thế sắp đánh một cú bên phải (crickê)
open (>English)

Adjacent words: opaque | opaque | opaquely | opaqueness | ope | OPEC | opec | open | open | Open access resource | open book | open chain | open city | open door | Open economy | Open economy economics

Home - Sitemap - The Free Vietnamese Dictionary Project - About Viet Dictionary - Advertise Here - Lien Ket - Timkiem.NET

@1997-2019 Viet Dictionary