Viet Dictionary Vietnamese Dictionary Viet Dict, Viet Dictionary, Vietnamese Dictionary, Tu Dien, Tudien, Dictionary, vietnam dictionary,vietdict viet dict Saigon Vietnam

Viet Dictionary Vietnamese Dictionary Viet Dict, Viet Dictionary, Vietnamese Dictionary,
Tu Dien, Tudien,
Dictionary, vietnam dictionary,vietdict viet dict Saigon Vietnam
HOME


out (>English)

phó từ

Idioms

  1. all out
    • (thông tục) hoàn toàn, hết sức, hết lực; toàn tâm toàn ý
  2. to be out and about
    • đã dậy ra ngoài được (sau khi ốm khỏi)
  3. out and away
    • bỏ xa, không thể so sánh được với
  4. out and to be out for something
    • đang đi tìm cái gì; theo đuổi cái gì; quyết tâm kiếm bằng được cái gì
  5. out from under
    • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) thoát khỏi cảnh khó khăn, thoát khỏi cảnh hiểm nghèo
  6. out of
  7. out to
    • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) quyết tâm, gắng sức (làm điều gì)
  8. out with
    • cút đi, cút khỏi, ra khỏi
    • bất hoà, xích mích, không thân thiện

danh từ

tính từ

danh từ

Idioms

  1. the ins and outs
    • (xem) in

ngoại động từ (từ lóng)

nội động từ

Adjacent words: ours | ourself | ourselves | our-station | ousel | oust | ouster | out | out of bounds | out of date | out of doors | out of pocket | outact | outage | out-and-out | out-and-outer

Home - Sitemap - The Free Vietnamese Dictionary Project - About Viet Dictionary - Advertise Here - Lien Ket - Timkiem.NET

@1997-2019 Viet Dictionary