Viet Dictionary Vietnamese Dictionary Viet Dict, Viet Dictionary, Vietnamese Dictionary, Tu Dien, Tudien, Dictionary, vietnam dictionary,vietdict viet dict Saigon Vietnam

Viet Dictionary Vietnamese Dictionary Viet Dict, Viet Dictionary, Vietnamese Dictionary,
Tu Dien, Tudien,
Dictionary, vietnam dictionary,vietdict viet dict Saigon Vietnam
HOME


pay (>English)

ngoại động từ paid /peid/

nội động từ

Idioms

  1. to pay away
    • trả hết, thanh toán, trang trải
    • (hàng hải) thả (dây chuyền...)
  2. to pay back
    • trả lại, hoàn lại
  3. to pay down
    • trả tiền mặt
  4. to pay in
    • nộp tiền
  5. to pay off
    • thanh toán, trang trải
    • trả hết lương rồi cho thôi việc
    • giáng trả, trả đũa, trả thù
    • cho kết quả, mang lại kết quả
    • (hàng hải) đi né về phía dưới gió (tàu, thuyền)
  6. to pay out
    • (như) to pay away
    • trả thù, trừng phạt (ai)
  7. to pay up
    • trả hết, thanh toán, trang trải, xuỳ tiền ra
  8. to pay someone in his own coin
    • (xem) coin
  9. to pay through the nose
    • (xem) nose
  10. he who pays the piper calls the tume
    • ai trả tiền thì người ấy có quyền
  11. to pay one's way
    • không mang công việc mắc nợ
  12. to pay for one's whistle
    • phải trả giá đắt về cái tính ngông cuồng của mình

ngoại động từ

pay (>English)

Adjacent words: pawnbroking | pawnee | pawner | pawnshop | pawn-ticket | pawpaw | pax | pay | pay | Pay ceiling | pay dirt | Pay freeze | Pay in kind | pay load | pay phone | payable

Home - Sitemap - The Free Vietnamese Dictionary Project - About Viet Dictionary - Advertise Here - Lien Ket - Timkiem.NET

@1997-2019 Viet Dictionary