Viet Dictionary Vietnamese Dictionary Viet Dict, Viet Dictionary, Vietnamese Dictionary, Tu Dien, Tudien, Dictionary, vietnam dictionary,vietdict viet dict Saigon Vietnam

Viet Dictionary Vietnamese Dictionary Viet Dict, Viet Dictionary, Vietnamese Dictionary,
Tu Dien, Tudien,
Dictionary, vietnam dictionary,vietdict viet dict Saigon Vietnam
HOME


pence (>English)

danh từ, số nhiều pence chỉ giá trị, pennies chỉ số đồng tiền

Idioms

  1. in for a penny, in for a pound
    • việc đã làm thì phải làm đến nơi đến chốn
  2. a penny for your thoughts?
    • anh đang nghĩ gì mà mê mải thế?
  3. a penny blood (dreadful)
    • tiểu thuyết rùng rợn
  4. a penny plain and twopence coloured
    • một áo trắng đụp hai màu (chế những người ăn mặc loè loẹt...)
  5. a penny saved is penny gainef
    • tiết kiệm đồng nào hay đồng ấy
  6. to look twice at every penny
    • chú ý từng xu
  7. take care of the pence and the pounds will take care of themselves
    • nhịn trầu mua trâu
  8. to turn an honest penny
    • làm ăn lương thiện

Adjacent words: penalty | penalty area | penalty clause | penalty kick | penance | pen-and-ink | penates | pence | penchant | pencil | pencil | pencil sharpener | pencil-box | pencil-case | penciled | penciler

Home - Sitemap - The Free Vietnamese Dictionary Project - About Viet Dictionary - Advertise Here - Lien Ket - Timkiem.NET

@1997-2019 Viet Dictionary