Viet Dictionary Vietnamese Dictionary Viet Dict, Viet Dictionary, Vietnamese Dictionary, Tu Dien, Tudien, Dictionary, vietnam dictionary,vietdict viet dict Saigon Vietnam

Viet Dictionary Vietnamese Dictionary Viet Dict, Viet Dictionary, Vietnamese Dictionary,
Tu Dien, Tudien,
Dictionary, vietnam dictionary,vietdict viet dict Saigon Vietnam
HOME


rain (>English)

danh từ

Idioms

  1. after rain comes fair weather (sunshine)
    • hết cơn bĩ cực tới hồi thái lai
  2. to get out of the rain
    • tránh được những điều bực mình khó chịu
  3. not to know enough to get out of the rain
    • (nghĩa bóng) không biết tính toán, không biết cách làm ăn; xuẩn ngốc
  4. right as rain
    • (thông tục) mạnh giỏi cả; tốt lành cả; đâu vào đó cả

động từ

Idioms

  1. to come in when it rain
    • (nghĩa bóng) tránh được những điều bực mình khó chịu
  2. it rains cats and dogs
    • trời mưa như trút
  3. it never rains but it pours
    • (xem) pour
  4. not to know enough to go in when it rains
    • (nghĩa bóng) không biết tính toán, không biết cách làm ăn; xuẩn ngốc

Adjacent words: rail-post | railroad | railroader | railroading | railway | railwayman | raiment | rain | rain forest | rainbird | rainbow | rainbow trout | rain-check | rain-cloud | raincloud | raincoat

Home - Sitemap - The Free Vietnamese Dictionary Project - About Viet Dictionary - Advertise Here - Lien Ket - Timkiem.NET

@1997-2019 Viet Dictionary