Viet Dictionary Vietnamese Dictionary Viet Dict, Viet Dictionary, Vietnamese Dictionary, Tu Dien, Tudien, Dictionary, vietnam dictionary,vietdict viet dict Saigon Vietnam

Viet Dictionary Vietnamese Dictionary Viet Dict, Viet Dictionary, Vietnamese Dictionary,
Tu Dien, Tudien,
Dictionary, vietnam dictionary,vietdict viet dict Saigon Vietnam
HOME


rope (>English)

danh từ

Idioms

  1. to be on the rope
    • được buộc lại với nhau (những người leo núi)
  2. on the high ropes
    • lên mặt quan trọng, làm ra vẻ ta đây; khinh khỉnh
    • phát khùng, nổi cơn thịnh nộ
    • phấn khởi
  3. to fight back to the ropes
    • chiến đấu đến cùng
  4. to flight with a rope round one's neck
    • dù biết là cuối cùng sẽ chết cũng vần cứ chiến đấu
  5. to give somebody [plenty of] rope
    • để cho ai hoàn toàn tự do muốn làm gì thì làm
  6. give a foot rope enought and he'll hang himself
    • thả lỏng cho thằng ngốc thì nó sẽ tự sát
  7. to know (learn) the ropes
    • nắm vững tình hình điều kiện (để làm một công việc gì...)
  8. to put somebody up to the ropes
  9. to show somebody the ropes
    • chỉ cho ai biết rõ tình hình điều kiện (để giải quyết vấn đề gì)
  10. a rope of sand
    • sự vững chắc giả tạo; ảo giác, ảo tưởng
  11. to throw a rope to somebody
    • giúp đỡ ai (trong hoàn cảnh gay go)

ngoại động từ

nội động từ

Idioms

  1. to rop in
    • rào quanh bằng dây thừng, chăng dây thừng để giới hạn (khu vực...)
    • lôi kéo (ai) vào (công việc gì)
    • dụ dỗ, nhử đến, dụ đến
  2. to rope off
    • chăng dây thừng để giới hạn (khu vực nào)

Adjacent words: root-shredder | root-stalk | root-stock | root-tubercles | root-tubers | root-worm | rooty | rope | rope-dancer | rope-dancing | rope-drive | rope-ladder | rope-machine | rope-maker | ropemanship | roper

Home - Sitemap - The Free Vietnamese Dictionary Project - About Viet Dictionary - Advertise Here - Lien Ket - Timkiem.NET

@1997-2019 Viet Dictionary