Viet Dictionary Vietnamese Dictionary Viet Dict, Viet Dictionary, Vietnamese Dictionary, Tu Dien, Tudien, Dictionary, vietnam dictionary,vietdict viet dict Saigon Vietnam

Viet Dictionary Vietnamese Dictionary Viet Dict, Viet Dictionary, Vietnamese Dictionary,
Tu Dien, Tudien,
Dictionary, vietnam dictionary,vietdict viet dict Saigon Vietnam
HOME


run (>English)

danh từ

Idioms

  1. in the long run
    • (xem) long
  2. to keep the run of something
    • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) nắm được diễn biến của việc gì, nắm được việc gì
  3. to lose the run of something
    • không nắm được diễn biến của việc gì, không nắm được việc gì
  4. to make a run of it
    • chạy trốn, trốn thoát
  5. out of the common run
    • khác thường, không bình thường
  6. to take (have) the run for one's money
    • được hưởng những sự vui thích xứng với đồng tiền bỏ ra; được vui thích bõ công khó nhọc
  7. with a run
  8. by the run
    • rất nhanh, nhanh vùn vụt
    • ngay lập tức, không chậm trễ

nội động từ ran, run

ngoại động từ

run (>English)

Adjacent words: rumple | rump-steak | rumpus | rumpus room | rum-runner | rum-tum | run | run | Run (a) | run about | run across | run after | run agianst | run at | run away | run back

Home - Sitemap - The Free Vietnamese Dictionary Project - About Viet Dictionary - Advertise Here - Lien Ket - Timkiem.NET

@1997-2020 Viet Dictionary