Viet Dictionary Vietnamese Dictionary Viet Dict, Viet Dictionary, Vietnamese Dictionary, Tu Dien, Tudien, Dictionary, vietnam dictionary,vietdict viet dict Saigon Vietnam

Viet Dictionary Vietnamese Dictionary Viet Dict, Viet Dictionary, Vietnamese Dictionary,
Tu Dien, Tudien,
Dictionary, vietnam dictionary,vietdict viet dict Saigon Vietnam
HOME


seen (>English)

động từ saw

Idioms

  1. to see about
    • tìm kiếm, điều tra, xem lại
    • chăm nom, săn sóc, lo liệu, đảm đương (việc gì)
  2. to see after
    • chăm nom, săn sóc, để ý tới
  3. to see into
    • điều tra, nghiên cứu, xem xét kỹ lưỡng
    • hiểu rõ được, thấy rõ được bản chất (của vấn đề gì)
  4. to see off
  5. to see out
    • hoàn thành, thực hiện đến cùng, làm đến cùng
    • sự đến cùng, xem đến hết (một vở kịch...)
    • tiễn (ai) ra tận cửa
  6. to see through
    • nhìn thấy, thấy rõ bản chất (sự việc...)
    • thực hiện đến cùng, làm đến cùng
    • giúp ai vượt được (khó khăn...)
  7. to see the back of somebody
    • trông ai cút khỏi cho rảnh mắt
  8. to see double
    • (xem) double
  9. to see eyes to eye with somebody
    • (xem) eye
  10. to see [far] into a millstone
  11. to see through brick wall
    • sắc sảo, thông minh xuất chúng
  12. to see the light
    • (xem) light
  13. to see red
    • (xem) red
  14. to see something done
    • giám sát sự thi hành cái gì
  15. to see one's way to
    • (xem) way
  16. I'll see about
    • tôi sẽ phụ trách (bảo đảm) việc ấy
    • tôi sẽ xem lại vấn đề ấy
  17. seeing that

danh từ

Adjacent words: seel | seem | seem | seeming | seemingly | seemliness | seemly | seen | seep | seepage | seer | seeres | seer-fish | seersucker | seesaw | seethe

Home - Sitemap - The Free Vietnamese Dictionary Project - About Viet Dictionary - Advertise Here - Lien Ket - Timkiem.NET

@1997-2019 Viet Dictionary