Viet Dictionary Vietnamese Dictionary Viet Dict, Viet Dictionary, Vietnamese Dictionary, Tu Dien, Tudien, Dictionary, vietnam dictionary,vietdict viet dict Saigon Vietnam

Viet Dictionary Vietnamese Dictionary Viet Dict, Viet Dictionary, Vietnamese Dictionary,
Tu Dien, Tudien,
Dictionary, vietnam dictionary,vietdict viet dict Saigon Vietnam
HOME


set (>English)

danh từ

ngoại động từ set

Idioms

  1. to set a chisel

nội động từ

Idioms

  1. to set against
    • so sánh, đối chiếu
    • làm cho chống lại với, làm cho thù địch với
  2. to set apart
    • dành riêng ra, để dành
    • bãi, bãi bỏ, xoá bỏ, huỷ bỏ
  3. to set at
    • xông vào, lăn xả vào
  4. to set back
    • vặn chậm lại (kim đồng hồ)
    • ngăn cản, cản trở bước tiến của
  5. to set by
    • để dành
  6. to set down
    • đặt xuống, để xuống
    • ghi lại, chép lại
    • cho là, đánh giá là, giải thích là; gán cho
  7. to set forth
    • công bố, đưa ra, đề ra, nêu ra, trình bày
    • lên đường
  8. to set forwart
    • giúp đẩy mạnh lên
  9. to set in
    • bắt đầu
    • trở thành cái mốt, trở thành thị hiếu
    • đã ăn vào, đã ăn sâu vào
    • thổi vào bờ (gió); dâng lên (thuỷ triều)
  10. to set off
    • làm nổi sắc đẹp, làm tăng lên, làm nổi bật lên; làm ai bật cười, làm cho ai bắt đầu nói đến một đề tài thích thú
    • bắt đầu lên đường
  11. to set on
    • khích, xúi
    • tấn công
  12. to set out
    • tô điểm, sắp đặt, trưng bày, phô trương, phô bày, bày tỏ, trình bày
    • bắt đầu lên đường
  13. to set to
    • bắt đầu lao vào (cuộc tranh luận, cuộc đấu tranh)
  14. to set up
    • yết lên, nêu lên, dựng lên, giương lên
    • đưa ra (một thuyết); bắt đầu (một nghề); mở (trường học), thành lập (một uỷ ban, một tổ chức)
    • gây dựng, cung cấp đầy đủ
    • bắt đầu (kêu la, phản đối)
    • bình phục
    • tập tành cho nở nang
  15. to set up for
  16. to set upon nh to set on to set at defiance
    • (xem) defiance
  17. to set someone at ease
    • làm cho ai yên tâm, làm cho ai đỡ ngượng
  18. to set liberty
  19. to set free
    • thả, trả lại tự do
  20. to set at nought
    • chế giễu, coi thường
  21. to set the axe to
    • bắt đầu phá, bắt đầu chặt
  22. to set by
  23. to set store by
  24. to set much by
    • đánh giá cao
  25. to set oneself to do something
    • quyết tâm làm việc gì
  26. to set one's face like a flint
    • vẻ mặt cương quyết, quyết tâm
  27. to set one's hand to a document
    • ký một văn kiện
  28. to set one's hand to a task
    • khởi công làm việc gì
  29. to set one's life on a chance
    • liều một keo
  30. to set someone on his feet
    • đỡ ai đứng dậy
    • (nghĩa bóng) dẫn dắt ai, kèm cặp ai
  31. to set on foot
    • phát động (phong trào)
  32. to set the pace
    • (xem) pace
  33. to set by the ears (at variance; at loggerheads)
    • làm cho mâu thuẫn với nhau; làm cho cãi nhau
  34. to set price on someone's head
    • (xem) price
  35. to set right
    • sắp đặt lại cho ngăn nắp, sửa sang lại cho chỉnh tề
  36. to set shoulder to wheel
    • (xem) shoulder
  37. to set someone's teeth on edge
    • (xem) edge
  38. to set the Thames on fire
    • (xem) fire
  39. to set one's wits to another's
    • đấu trí với ai
  40. to set one's wits to a question
    • cố gắng giải quyết một vấn đề

tính từ

set (>English)

Adjacent words: sessional | sesterce | sestertii | sestertius | sestet | sestina | set | set | set quare | set screw | seta | setaceous | setae | set-back | set-book | set-down

Home - Sitemap - The Free Vietnamese Dictionary Project - About Viet Dictionary - Advertise Here - Lien Ket - Timkiem.NET

@1997-2019 Viet Dictionary