Viet Dictionary Vietnamese Dictionary Viet Dict, Viet Dictionary, Vietnamese Dictionary, Tu Dien, Tudien, Dictionary, vietnam dictionary,vietdict viet dict Saigon Vietnam

Viet Dictionary Vietnamese Dictionary Viet Dict, Viet Dictionary, Vietnamese Dictionary,
Tu Dien, Tudien,
Dictionary, vietnam dictionary,vietdict viet dict Saigon Vietnam
HOME


skin (>English)

danh từ

Idioms

  1. to be no skin off someone's back
    • (từ lóng) không dính dáng đến ai, không động chạm đến ai, không ảnh hưởng gì đến ai
  2. to be only skin and bone
    • gầy chỉ còn da bọc xương
  3. he cannot change his skin
    • chết thì chết nết không chừa
  4. to escape by (with) the skin of one's teeth x tooth to fear for one's skin
    • sợ mất mạng
  5. to get under someone's skin
    • (thông tục) nắm được ai, làm cho ai phải chú ý
    • làm cho ai bực tức, chọc tức ai
  6. to have a thick skin
    • cứ trơ ra (khi bị phê bình, bị chửi...)
  7. to have a thin skin
    • dễ bật lò xo (khi bị phê bình, bị chửi...)
  8. near is my shirt, but nearer is my skin x shirt to save one's skin
    • chạy thoát
  9. I would not be in his skin
    • tôi không muốn ở địa vị của nó

ngoại động từ

nội động từ

Idioms

  1. to skin alive
    • lột sống (súc vật)
    • (thông tục) mắng mỏ thậm tệ, trừng phạt nặng nề
    • (thông tục) đánh gục, đánh bại hắn
  2. to keep one's eyes skinned
    • (từ lóng) cẩn thận, cảnh giác
skin (>English)

Adjacent words: skimming-dish | skimp | skimpily | skimpiness | skimpingly | skimpy | skin | skin | skin magazine | skin-bound | skin-deep | skin-disease | skin-diver | skin-diving | skin-dresser | skin-flick

Home - Sitemap - The Free Vietnamese Dictionary Project - About Viet Dictionary - Advertise Here - Lien Ket - Timkiem.NET

@1997-2019 Viet Dictionary