Viet Dictionary Vietnamese Dictionary Viet Dict, Viet Dictionary, Vietnamese Dictionary, Tu Dien, Tudien, Dictionary, vietnam dictionary,vietdict viet dict Saigon Vietnam

Viet Dictionary Vietnamese Dictionary Viet Dict, Viet Dictionary, Vietnamese Dictionary,
Tu Dien, Tudien,
Dictionary, vietnam dictionary,vietdict viet dict Saigon Vietnam
HOME


tie (>English)

danh từ

ngoại động từ

nội động từ

Idioms

  1. to tie down
    • cột, buộc vào, ràng buộc
  2. to tie on
    • cột, buộc (nhãn hiệu)
  3. to tie up
    • cột, buộc, trói
    • (y học) buộc, băng (một vết thương)
    • (tài chính) giữ lại, giữ nằm im (một số tiền)
    • (pháp lý) làm cho không huỷ được, làm cho không bán được, làm cho không nhường được (một di sản)
    • (nghĩa bóng) giữ lại, trói buộc
  4. to be tied up
    • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) bắt buộc phải ngừng hoạt động (vì đình công...)
  5. to get tied up
    • kết hôn, lấy vợ, lấy chồng
  6. to tie someone's tongue
    • khoá miệng ai lại, bưng miệng ai lại

Adjacent words: tide-water | tide-wave | tideway | tidily | tidiness | tidings | tidy | tie | tie-bar | tie-beam | tie-bolt | Tiebout model | tie-breaker | tie-clip | tied | tied house

Home - Sitemap - The Free Vietnamese Dictionary Project - About Viet Dictionary - Advertise Here - Lien Ket - Timkiem.NET

@1997-2019 Viet Dictionary