Viet Dictionary Vietnamese Dictionary Viet Dict, Viet Dictionary, Vietnamese Dictionary, Tu Dien, Tudien, Dictionary, vietnam dictionary,vietdict viet dict Saigon Vietnam

Viet Dictionary Vietnamese Dictionary Viet Dict, Viet Dictionary, Vietnamese Dictionary,
Tu Dien, Tudien,
Dictionary, vietnam dictionary,vietdict viet dict Saigon Vietnam
HOME


took (>English)

danh từ

ngoại động từ took; taken

nội động từ

Idioms

  1. to take after
  2. to take along
  3. to take aside
    • kéo ra một chỗ, đưa ra một chỗ để nói riêng
  4. to take away
    • mang đi, lấy đi, đem đi, cất đi
  5. to take back
    • lấy lại, mang về, đem về
  6. to take down
    • tháo xuống, bỏ xuống, hạ xuống
    • tháo ra, dỡ ra
    • ghi chép
    • làm nhục, sỉ nhục
    • nuốt khó khăn
  7. to take from
    • giảm bớt, làm yếu
  8. to take in
    • mời vào, đưa vào, dẫn vào, đem vào (người đàn bà mình sẽ ngồi cạnh ở bàn tiệc)
    • tiếp đón; nhận cho ở trọ
    • thu nhận, nhận nuôi
    • mua dài hạn (báo chí...)
    • nhận (công việc) về nhà làm
    • thu nhỏ, làm hẹp lại
    • gồm có, bao gồm
    • hiểu, nắm được, đánh giá đúng
    • vội tin, nhắm mắt mà tin
    • lừa phỉnh, lừa gạt, cho vào tròng, cho vào bẫy
  9. to take into
  10. to take off
    • bỏ (mũ), cởi (quần áo); giật ra, lấy đi, cuốn đi
    • dẫn đi, đưa đi, tiễn đưa (ai)
    • nhổ đi, xoá bỏ, làm mất tích
    • nuốt chửng, nốc, húp sạch
    • bớt, giảm (giá...)
    • bắt chước; nhại, giễu
    • (thể dục,thể thao) giậm nhảy
    • (hàng không) cất cánh
  11. to take on
    • đảm nhiệm, nhận làm, gách vác
    • nhận đánh cuộc, nhận lời thách đố
    • nhận vào làm, thuê, mướn (người làm...)
    • dẫn đi tiếp
    • (thông tục) choáng váng, xúc động mạnh, bị kích thích; làm hoảng lên
  12. to take out
    • đưa ra, dẫn ra ngoài
    • lấy ra, rút ra; xoá sạch, tẩy sạch, làm mất đi
      • to take out a stain: xoá sạch một vết bẩn
      • to take it out of: rút hết sức lực (của ai), làm (ai) mệt lử; trả thù (ai)
    • nhận được, được cấp, được phát (bằng, giấy phép, giấy đăng ký...)
    • nhận (cái gì...) để bù vào; nhận số lượng tương đương để bù vào
  13. to take over
    • chuyển, chở, đưa, dẫn qua (đường, sông...)
    • tiếp quản, kế tục, nổi nghiệp, tiếp tục
  14. to take to
  15. to take up
    • nhặt, cầm lên, lượm lên; đưa lên, dẫn lên, mang lên
    • cho (hành khách) lên (ô tô, xe lửa)
    • tiếp tục (một công việc bỏ dở...)
    • chọn (một nghề); đảm nhiệm, gánh vác (một công việc)
    • thu hút, choán, chiếm (thời gian, tâm trí...)
    • hút, thấm
    • bắt giữ, tóm
    • (thông tục) la rầy, quở mắng, trách móc
    • ngắt lời (ai...)
    • đề cập đến, xét đến, bàn đến (một vấn đề)
    • hiểu
    • nhận, áp dụng
    • móc lên (một mũi đan tuột...)
    • vặn chặt (chỗ jơ); căng (dây cáp)
  16. to take up with
    • kết giao với, giao thiệp với, đi lại với, thân thiết với, chơi bời với
  17. to take aim
    • (xem) aim
  18. to take one's chance
    • (xem) chance
  19. to take earth
    • chui xuống lỗ (đen & bóng)
  20. to take one's life in one's hand
    • liều mạng

Adjacent words: tonsured | tontine | ton-up | ton-up-boys | tonus | tony | too | took | tool | toolbar | tool-box | toolbox | tooler | tooling | toolkit | toot

Home - Sitemap - The Free Vietnamese Dictionary Project - About Viet Dictionary - Advertise Here - Lien Ket - Timkiem.NET

@1997-2019 Viet Dictionary