Viet Dictionary Vietnamese Dictionary Viet Dict, Viet Dictionary, Vietnamese Dictionary, Tu Dien, Tudien, Dictionary, vietnam dictionary,vietdict viet dict Saigon Vietnam

Viet Dictionary Vietnamese Dictionary Viet Dict, Viet Dictionary, Vietnamese Dictionary,
Tu Dien, Tudien,
Dictionary, vietnam dictionary,vietdict viet dict Saigon Vietnam
HOME


trick (>English)

danh từ

Idioms

  1. to be up to a trick or two
    • khôn ngoan, láu, đủ ngón, có tài xoay xở
  2. I don't know the trick of it
    • tôi không biết mẹo
  3. to know a trick worth two of that
    • biết một ngón hay hơn
  4. that will do the trick
    • (thông tục) cứ thế là ăn tiền đấy
  5. tricks of fortune
    • những trò trở trêu của số mệnh
  6. whole bag of tricks
    • (xem) bag

ngoại động từ

Idioms

  1. to trick out (up)
    • trang điểm, trang sức

Adjacent words: trichotomous | trichotomy | trichotomy | -trichous | trichromatic | trichromatism | trichromic | trick | trick cyclist | tricker | trickery | trickily | trickiness | tricking | trickish | trickle

Home - Sitemap - The Free Vietnamese Dictionary Project - About Viet Dictionary - Advertise Here - Lien Ket - Timkiem.NET

@1997-2019 Viet Dictionary