Viet Dictionary Vietnamese Dictionary Viet Dict, Viet Dictionary, Vietnamese Dictionary, Tu Dien, Tudien, Dictionary, vietnam dictionary,vietdict viet dict Saigon Vietnam

Viet Dictionary Vietnamese Dictionary Viet Dict, Viet Dictionary, Vietnamese Dictionary,
Tu Dien, Tudien,
Dictionary, vietnam dictionary,vietdict viet dict Saigon Vietnam
HOME


turn (>English)

danh từ

Idioms

  1. at every turn
    • khắp nơi, mọi chỗ; mọi lúc, luôn luôn
  2. by turns
  3. in turn
  4. turn and turn about
    • lần lượt
  5. he has not done a turn of work for weeks
    • hàng tuần nay nó chẳng mó đến việc gì
  6. the cake is done to a turn
    • bánh vừa chín tới
  7. in the turn of a hand
    • chỉ nhoáng một cái, chóng như trở bàn tay
  8. to have a fine turn of speed
    • có thể chạy rất nhanh
  9. one good turn deserves another
    • (tục ngữ) ở hiền gặp lành, làm ơn lại được trả ơn
  10. out of turn
    • lộn xộn, không theo trật tự lần lượt
  11. to talk out of one's turn
    • nói nhiều, nói thừa; nói lung tung
  12. to take turns about
    • theo thứ tự lần lượt

ngoại động từ

nội động từ

Idioms

  1. to turn about
    • quay vòng, xoay vòng
    • xoay sang hướng khác; làm cho xoay sang hướng khác
      • about turn!: (quân sự) đằng sau quay!
  2. to turn against
    • chống lại, trở nên thù địch với; làm cho chống lại
  3. to turn away
    • đuổi ra, thải (người làm...)
    • bỏ đi
    • ngoảnh (mặt) đi, quay đi, đưa (mắt) ra chỗ khác
  4. to turn back
    • làm cho quay lại lui trở lại, quay trở lại (người)
    • lật (cổ áo...)
  5. to turn down
    • gấp (trang sách); gập xuống; bẻ (cổ áo); lui (bấc đèn); lập úp (chụp đèn...)
    • (thông tục) gạt bỏ, bác bỏ (lời đề nghị...)
    • đánh hỏng (một thí sinh)
  6. to turn in
    • gấp vào (mép bìa...); gập lại, thu lại
    • xoay vào
    • trả lại, nộp lại
    • (thông tục) đi ngủ
  7. to turn into
  8. to turn off
    • khoá, tắt, cắt (đèn, rađiô, điện, nước...)
    • đuổi ra, thải (người làm)
    • (từ lóng) cho cưới
    • (từ lóng) treo cổ (người có tội...)
    • ngoặt, rẽ đi hướng khác
  9. to turn on
    • bật, vặn, mở (đèn, rađiô, điện, nước...)
    • tuỳ thuộc vào
    • chống lại, trở thành thù địch với
  10. to turn out
    • đuổi ra, thải (người làm)
    • sản xuất ra (hàng hoá)
    • dốc ra (túi)
    • đưa ra đồng (trâu, bò...)
    • gọi ra
    • xoay ra
    • (quân sự) tập hợp (để nhận công tác)
    • (thể dục,thể thao) chơi cho
    • (thông tục) ngủ dậy, trở dậy
    • đình công
    • hoá ra, thành ra
  11. to turn over
  12. to turn up
  13. to turn upon
    • (như) to turn on
  14. to turn the edge of a knife
    • làm cùn lưỡi dao
  15. to turn the edge of a remark
    • làm cho lời phê bình đỡ gay gắt; nhẹ lời đi
  16. to turn something to account
    • (xem) account
  17. to turn the scale (balance)
    • làm lệch cán cân
    • (nghĩa bóng) quyết định cách giải quyết vấn đề
  18. to turn a bullet
    • chống lại được đạn, đạn bắn không thủng
  19. to turn on the waterworks
    • (xem) waterworks
  20. to turn up one's nose at
    • (xem) nose
  21. to turn up one's toes
    • (xem) toe
turn (>English)

Adjacent words: turkism | turkmen | turko- | turmalin | turmeric | turmeric-paper | turmoil | turn | turn | turn-about | turnagain | turn-around | turnback | turnbuckle | turncoat | turncock

Home - Sitemap - The Free Vietnamese Dictionary Project - About Viet Dictionary - Advertise Here - Lien Ket - Timkiem.NET

@1997-2019 Viet Dictionary